phrasal verb · trung tính
put aside
/pʊt əˈsaɪd/PUT·A·SIDE
1) để dành (tiền, thời gian); 2) tạm gác, không để ý đến (vấn đề, cảm xúc)
1) to save something for future use; 2) to set something aside or ignore temporarily
Ví dụ
“She puts aside a small sum every month for emergencies.”
Cô ấy để dành một khoản nhỏ mỗi tháng cho trường hợp khẩn cấp.
“They put aside their differences to work on the project.”
Họ tạm gác khác biệt để làm việc cho dự án.
“He put the paperwork aside until after the exams.”
Anh ấy gác hồ sơ lại cho đến sau kỳ thi.
Câu mẫu band 8
“Despite tensions, the negotiators put aside their differences to reach a pragmatic agreement.”
Cụm hay đi cùng
- put aside money/time — để dành tiền/thời gian
- put aside differences/concerns — tạm gác khác biệt/mối quan tâm
Họ từ
Lỗi thường gặp
I put away some money for rent.→I put aside some money for rent.
Người Việt dễ nhầm 'put away' và 'put aside'; 'put aside' đúng cho 'để dành', còn 'put away' thiên về 'cất giữ' hoặc 'bỏ tù'.
She put aside the book on the table.→She put the book aside / She put the book on the table.
Vị trí giới từ phải đúng; 'put aside' nghĩa là gác sang một bên; nếu muốn chỉ vị trí 'trên bàn' cần dùng 'on the table'.
Nói sao cho lên band
5save→6put away→7+put aside
Đồng nghĩa
save — dùng cho tiền/giai đoạn dự trữ, 'put aside' có thể dùng cho ý nghĩa trừu tượng hơn
set aside — gần nghĩa, 'set aside' hơi trang trọng hơn trong văn viết
Dễ nhầm
put away — thường là cất giữ vật, khác với 'put aside' là để dành hoặc tạm gác
“After using the tools, he put them away in the shed.”
save — đồng nghĩa khi nói về tiền, nhưng 'put aside' có thể dùng cho thời gian hoặc cảm xúc nữa
“She saves a portion of her salary every month.”
Mẹo nhớ & gốc từ
Hình ảnh đặt một thứ 'sang một bên' (aside) để dùng sau này.
put + aside: 'put' đặt + 'aside' (sang một bên) -> để dành hoặc tạm gác.