grammar · trung tính

Provided (that) / Providing (that) + present simple, will + V

Band 4-5task2speaking

'Provided (that)' và 'providing (that)' có nghĩa 'với điều kiện là', dùng để nêu điều kiện (tương tự 'if').

Use provided (that) or providing (that) to mean 'on the condition that' — similar to 'if' but slightly more formal.

Ví dụ

You can stay out late provided that you finish your homework.

Bạn có thể về muộn với điều kiện bạn hoàn thành bài tập về nhà.

Providing that the funding is approved, the project will start next month.

Với điều kiện kinh phí được duyệt, dự án sẽ bắt đầu tháng sau.

I'll lend you the book provided you return it next week.

Tôi sẽ cho bạn mượn cuốn sách với điều kiện bạn trả lại vào tuần tới.

Câu mẫu band 8

Provided that the sampling method is robust, the study's conclusions will be widely credible.

Cụm hay đi cùng

  • provided (that) + clausevới điều kiện là + mệnh đề
  • providing (that) + clausetương tự 'provided', dùng trong văn nói/trung tính

Họ từ

provided conjunctionproviding conjunction

Lỗi thường gặp

I'll help you provided that you will ask for it.I'll help you provided that you ask for it.

Người Việt có xu hướng đưa 'will' vào mệnh đề điều kiện do dịch từ 'sẽ'; mệnh đề điều kiện dùng present simple, không dùng 'will'.

Provided that you finish, you can go — said like 'provided you finished'.Provided that you finish, you can go.

Sử dụng thì sai ('finished') là lỗi phổ biến khi dịch trực tiếp từ tiếng Việt. Mệnh đề điều kiện cần present simple.

Nói sao cho lên band

5if6as long as7+Provided (that) / Providing (that) + present simple, will + V

Đồng nghĩa

if'If' trung tính hơn; 'provided/providing' trang trọng hơn, thường dùng trong văn viết chính thức hoặc khi nêu điều kiện rõ ràng.

Dễ nhầm

if'If' có thể thay thế nhưng 'provided' hay 'providing' nhấn tính điều kiện rõ ràng, thường trang trọng hơn.

If you finish your work, you can leave early.

as long as'As long as' gần giống nhưng ít trang trọng và thường nhấn thời lượng/điều kiện kéo dài.

You can go out as long as you finish your homework.

Mẹo nhớ & gốc từ

Dùng 'Provided (that) / Providing (that) + present simple' để nêu điều kiện; mệnh đề kết quả dùng 'will/can/may + V'. Không thêm 'will' vào mệnh đề điều kiện.

Provided = 'provided that' → nhớ 'provided' như 'provided you' = 'nếu bạn...' (trang trọng).

'Provide' gốc là 'chu cấp', khi dùng làm liên từ 'provided that' mang ý 'với điều kiện rằng'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Câu điều kiện

Học từ này cùng bộ