idiom · đời thường

pinch pennies

/pɪntʃ ˈpɛniz/PINCH·PEN·nies

speakingtask2

tiết kiệm từng chút một, rất thắt chặt chi tiêu

to be very careful with money and try to save even small amounts

Ví dụ

Since the repair costs, they've been pinching pennies to afford the mortgage.

Từ khi phải trả tiền sửa chữa, họ tiết kiệm từng đồng từng xu để trả nợ nhà.

If you pinch pennies on groceries, you can gradually build an emergency fund.

Nếu tiết kiệm từng đồng khi mua thực phẩm, bạn có thể dần có quỹ dự phòng.

Grandma has always pinched pennies, so she has a tidy savings account.

Bà luôn tiết kiệm từng chút một nên có khoản tiền tiết kiệm kha khá.

Câu mẫu band 8

To afford a down payment in such an expensive city, they had to pinch pennies for several years.

Cụm hay đi cùng

  • pinch pennies ontiết kiệm ở khoản nào đó (ví dụ: mua sắm)
  • start to pinch penniesbắt đầu tiết kiệm từng chút
  • a penny-pinching attitudethái độ tiết kiệm chặt

Họ từ

penny-pinching adjpinch pennies verb phrase

Lỗi thường gặp

She pinches the pennies to save.She pinches pennies to save.

Người Việt hay thêm 'the' do thói quen dịch 'những đồng tiền', nhưng 'pinch pennies' là idiom không dùng mạo từ.

He pinch the pennies on food.He pinches pennies on food.

Thiếu chia động từ 's' cho ngôi thứ ba số ít là lỗi phổ biến khi người Việt quên chia theo chủ ngữ.

Nói sao cho lên band

5save money6be careful with money7+pinch pennies

Đồng nghĩa

be frugalít cảm tính, nghe lịch sự hơn 'pinch pennies'

cut backhành động giảm chi, không hẳn là cực kỳ keo kiệt

Dễ nhầm

scrimp and savehai idiom gần nghĩa nhưng 'scrimp and save' nhấn mạnh lối sống kham khổ hơn

They scrimped and saved for five years to buy a small house.

Mẹo nhớ & gốc từ

hình dung 'nắm chặt' từng đồng xu (pinch) để không bị rơi – tức là tiết kiệm từng chút

‘penny’ là đồng xu nhỏ nhất; 'pinch' nghĩa là véo, gợi hình ảnh giữ chặt từng đồng nên thành idiom về tiết kiệm.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Khó khăn · phần 2

Học từ này cùng bộ