noun · trung tính

pilgrimage

/ˈpɪlɡrɪmɪdʒ/PIL·grim·age

Band 7+speakingtask2

chuyến đi có tính tôn giáo đến nơi linh thiêng hoặc nơi có ý nghĩa tâm linh

a journey made for religious or spiritual reasons to a sacred place

Ví dụ

Millions undertake the pilgrimage to Mecca every year.

Hàng triệu người thực hiện cuộc hành hương tới Mecca mỗi năm.

They went on a pilgrimage to visit ancestral shrines.

Họ đi hành hương để thăm các đền thờ tổ tiên.

The town attracts pilgrims and cultural tourists alike.

Thị trấn thu hút cả những người hành hương lẫn khách du lịch văn hóa.

Câu mẫu band 8

For many believers, the pilgrimage is both a spiritual obligation and a profound personal experience.

Cụm hay đi cùng

  • make a pilgrimagethực hiện một chuyến hành hương
  • on a pilgrimageđang trong hành trình hành hương

Họ từ

pilgrimage nounpilgrim noun

Lỗi thường gặp

go pilgrimagego on a pilgrimage / make a pilgrimage

Người Việt thường bỏ giới từ hoặc mạo từ; cấu trúc đúng là 'go on a pilgrimage' hoặc 'make a pilgrimage'.

take a pilgrimage to Meccamake/perform a pilgrimage to Mecca

Collocation chuẩn là 'make/perform a pilgrimage'; 'take' nghe non-native do ảnh hưởng từ 'take a trip'.

Nói sao cho lên band

5trip6journey7+pilgrimage

Đồng nghĩa

religious journeydiễn đạt trực tiếp nhưng ít trang trọng hơn 'pilgrimage'

Dễ nhầm

journeyjourney là từ chung cho mọi hành trình, không nhất thiết mang ý nghĩa tôn giáo

Her journey across the country took three weeks.

Mẹo nhớ & gốc từ

pilGRImage → GRIM (nghiêm trang) → hành hương nghiêm trang, có ý nghĩa tôn giáo

Từ Latin 'peregrinatio' gắn với hành hương; 'pilgrim' xuất hiện qua tiếng Pháp/Anh cổ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Du lịch & kỳ nghỉ

Học từ này cùng bộ