noun · học thuật

overtourism

UK/ˌəʊvəˈtʊərɪz(ə)m/US/ˌoʊvərˈtʊrɪzəm/o·ver·TOUR·ism

Band 7+speakingtask2

tình trạng du lịch quá tải — khi lượng khách đông vượt khả năng chịu đựng của điểm đến, gây ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường và cộng đồng

the problem when too many tourists negatively affect a place's environment and local life

Ví dụ

Overtourism has led to traffic jams and closed beaches during peak season.

Du lịch quá tải dẫn đến tắc đường và bãi biển bị đóng cửa vào mùa cao điểm.

Cities with overtourism often restrict short-term rentals.

Các thành phố bị du lịch quá tải thường hạn chế cho thuê ngắn hạn.

Local residents protested against overtourism in the historic quarter.

Người dân địa phương phản đối du lịch quá tải ở khu phố cổ.

Câu mẫu band 8

Residents are rightly upset by overtourism because it strains public services and erodes the character of their neighbourhoods.

Cụm hay đi cùng

  • combat overtourismchống lại du lịch quá tải
  • effects of overtourismhệ quả của du lịch quá tải
  • overtourism indu lịch quá tải tại

Họ từ

overtourism nounovertouristed adjectiveovertourist noun

Lỗi thường gặp

over tourismovertourism

Người Việt thường tách hai từ vì dịch trực tiếp 'quá nhiều du lịch'; thuật ngữ tiếng Anh phổ biến là viết liền.

too many touristsovertourism

Viết gọn 'too many tourists' đôi khi dùng trong nói, nhưng trong bài viết học thuật 'overtourism' là từ chuyên ngành chính xác hơn.

overtourismsovertourism

Thêm -s là lỗi phổ biến do thói quen chia danh từ; 'overtourism' thường dùng không đếm được.

Nói sao cho lên band

5too many tourists6overcrowding7+overtourism

Đồng nghĩa

tourist overcrowdingdiễn tả cụ thể tình trạng quá đông du khách, ít dùng như thuật ngữ chính thức

Dễ nhầm

overcrowdingtập trung vào việc đông đúc, là một khía cạnh của overtourism nhưng không bao gồm các tác động xã hội và kinh tế rộng hơn

Overcrowding at popular sites often leads to long queues and a poor visitor experience.

Mẹo nhớ & gốc từ

OVER (quá) + TOUR (du lịch) → du lịch quá tải

ghép over- (quá mức) + tourism (du lịch), xuất hiện gần đây khi hiện tượng này tăng mạnh

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Du lịch & kỳ nghỉ

Học từ này cùng bộ