noun · trang trọng

odyssey

UK/ˈɒdɪsi/US/ˈɑːdɪsi/OD·y·ssey

Band 7+speakingtask2

một hành trình kéo dài, thường có nhiều trải nghiệm hoặc khó khăn; cũng dùng theo nghĩa bóng cho quá trình thay đổi

a long, eventful journey or series of experiences, often used metaphorically

Ví dụ

His odyssey from refugee to university professor inspired many.

Hành trình từ người tị nạn đến giáo sư đại học của anh đã truyền cảm hứng cho nhiều người.

The novel recounts an emotional odyssey across decades.

Cuốn tiểu thuyết kể lại một hành trình cảm xúc xuyên suốt hàng thập kỷ.

Their voyage became an odyssey full of unexpected challenges.

Chuyến hải trình của họ trở thành một hành trình đầy thử thách không lường trước.

Câu mẫu band 8

The refugee's odyssey across borders and bureaucracies revealed systemic failures and personal resilience.

Cụm hay đi cùng

  • a personal odysseymột hành trình/phát triển cá nhân
  • an epic odysseymột cuộc hành trình lớn, sử thi

Họ từ

odyssey noun

Lỗi thường gặp

make an odysseyundertake/experience an odyssey

Người Việt có khuynh hướng dùng 'make' với mọi loại 'chuyến', nhưng 'odyssey' thường đi với 'undertake' hoặc dùng như một trải nghiệm 'experience'.

a long odyssey tripa long odyssey / a long journey

Không cần ghép 'odyssey' với 'trip' (thừa nghĩa); học viên thường thêm từ lặp do dịch từng từ.

Nói sao cho lên band

5trip6journey7+odyssey

Đồng nghĩa

journeyjourney trung tính; odyssey nhấn mạnh chiều sâu trải nghiệm hoặc thử thách

sagasaga nhấn mạnh chuỗi sự kiện dài, thường có yếu tố kể chuyện

Dễ nhầm

journeyjourney là thuật ngữ chung cho hành trình; odyssey có sắc thái trải nghiệm sâu hoặc khó khăn

Her journey across the country was both exhausting and enlightening.

Mẹo nhớ & gốc từ

ODYSSEY → 'ODD' (kỳ lạ) + 'SY' (story) → câu chuyện hành trình dài, đặc biệt

Được đặt theo 'Odyssey' của Homer — một hành trình dài đầy thử thách.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Du lịch & kỳ nghỉ

Học từ này cùng bộ