noun phrase · học thuật

nutritional information

UK/ˌnjuːˈtrɪʃənəl ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃən/US/ˌnuːˈtrɪʃənəl ˌɪn.fɚˈmeɪ.ʃən/nu·TRI·tion·al in·for·MA·tion

Band 6-7speakingtask1task2

thông tin dinh dưỡng (trên nhãn sản phẩm hoặc trong bảng dinh dưỡng)

details about the nutrients in a food item, often listed on packaging

Ví dụ

The package lists the nutritional information per 100 grams.

Bao bì liệt kê thông tin dinh dưỡng cho mỗi 100 gram.

Before buying, I always check the nutritional information to compare products.

Trước khi mua, tôi luôn kiểm tra thông tin dinh dưỡng để so sánh các sản phẩm.

Schools are teaching teenagers how to read nutritional information.

Trường học đang dạy học sinh cách đọc thông tin dinh dưỡng.

Câu mẫu band 8

When comparing cereals I always examine the nutritional information rather than relying on marketing claims.

Cụm hay đi cùng

  • provide nutritional informationcung cấp thông tin dinh dưỡng
  • read the nutritional informationđọc thông tin dinh dưỡng

Họ từ

nutrition nounnutritional adjectiveinform verb

Lỗi thường gặp

nutritional informationsnutritional information

Người Việt hay thêm 's' vì nghĩ mọi danh từ đếm được; 'information' là danh từ không đếm được trong tiếng Anh.

the nutrition informationthe nutritional information

Thường thiếu tính từ hóa 'nutritional'; 'nutrition information' nghe chưa tự nhiên bằng 'nutritional information'.

Nói sao cho lên band

5the ingredients list6nutrition facts7+nutritional information

Đồng nghĩa

nutrition factsthường thấy trên nhãn theo kiểu ngắn gọn (label)

Dễ nhầm

nutrition factscụm ngắn gọn trên nhãn, tương đương về nghĩa nhưng là thuật ngữ in sẵn trên bao bì

The nutrition facts on the back show how much sugar is in one serving.

Mẹo nhớ & gốc từ

NUTRITION (dinh dưỡng) + INFORMATION (thông tin) → thông tin dinh dưỡng

'nutrition' từ Latin 'nutrire' (nuôi dưỡng); 'information' từ Latin 'informare' (định hình, cung cấp kiến thức).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Ẩm thực & nấu ăn

Học từ này cùng bộ