noun · học thuật

method

/ˈmɛθəd/ME·thod

Band 5-6task2speaking

cách làm có hệ thống; phương pháp (để thực hiện một nghiên cứu, thí nghiệm, hoặc bài tập)

a planned way of doing something, especially in research or study

Ví dụ

Researchers compared two different methods to collect data.

Các nhà nghiên cứu so sánh hai phương pháp khác nhau để thu thập dữ liệu.

We used a qualitative method for the interviews.

Chúng tôi sử dụng phương pháp định tính cho các cuộc phỏng vấn.

In the exam, describe the method you used to gather evidence.

Trong bài thi, mô tả phương pháp bạn đã dùng để thu thập bằng chứng.

Câu mẫu band 8

In my dissertation I justified my method by showing how it reduced bias in the sample.

Cụm hay đi cùng

  • research methodphương pháp nghiên cứu
  • apply a methodáp dụng một phương pháp
  • methodology chapterchương phương pháp luận

Họ từ

methodical adjectivemethodology nounmethods noun (plural)

Lỗi thường gặp

make a methoddevelop/create a method

Người Việt hay dịch từ 'làm' trực tiếp thành 'make', nhưng collocation đúng khi nói về phương pháp là 'develop/create a method' hoặc 'use a method'.

method of researchresearch method

Thói quen dịch ngược trật tự từ (tiếng Việt 'phương pháp nghiên cứu') khiến học sinh viết 'method of research' — vẫn hiểu được nhưng trong học thuật người ta hay dùng 'research method' (ngắn gọn, trơn).

Nói sao cho lên band

5way6technique7+method

Đồng nghĩa

techniquenhấn vào cách thực hiện chi tiết hơn; thường là kĩ thuật cụ thể

approachnhìn tổng quát hơn, có thể gồm nhiều phương pháp

Dễ nhầm

techniquekĩ thuật cụ thể; method rộng hơn, technique là một phần của method

The lab used a new technique to measure the samples.

approachcách tiếp cận ở mức khái quát; method là cách cụ thể hơn

Her approach to the problem was systematic and evidence-based.

Mẹo nhớ & gốc từ

ME·THOD → 'ME' + 'THỐT' (nhớ như cách mình làm rõ ràng, có hệ thống).

Từ Latinh 'methodus' qua tiếng Pháp/Anh, nghĩa gốc 'con đường, trình tự'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 2

Học từ này cùng bộ