noun phrase · trung tính

meal planning

/ˈmiːl ˈplænɪŋ/MEAL PLAN·ning

Band 6-7speakingtask2

Việc lên kế hoạch trước cho các bữa ăn (mua sắm, chia phần, thời gian nấu).

The activity of planning meals ahead of time, including shopping and portioning.

Ví dụ

Good meal planning can save money and reduce food waste.

Lên kế hoạch bữa ăn tốt có thể tiết kiệm tiền và giảm lãng phí thực phẩm.

She does meal planning every Sunday so dinner is quick on weekdays.

Cô ấy lên kế hoạch bữa ăn mỗi Chủ nhật nên bữa tối ngày thường nhanh chóng.

Meal planning helped him stick to a healthier diet during the exam period.

Lên kế hoạch bữa ăn giúp anh ấy duy trì chế độ ăn lành mạnh trong thời gian thi.

Câu mẫu band 8

Effective meal planning not only improves diet quality but also frees up time for studying during busy weeks.

Cụm hay đi cùng

  • weekly meal planninglên kế hoạch bữa ăn hàng tuần
  • meal planning appứng dụng lên kế hoạch bữa ăn

Họ từ

meal nounplan verb/nounplanning noun

Lỗi thường gặp

I do plan my meal.I do meal planning.

Người Việt thường dịch theo trật tự tiếng Việt và đặt 'plan' trước 'meal', trong khi cụm đúng là 'meal planning' hoặc 'plan meals'.

He does a meal plan every week.He does meal planning every week.

Câu này chấp nhận 'He makes a meal plan' hay 'He does meal planning'; lỗi xảy ra khi dùng 'do' với danh từ không phù hợp vì mô hình ngôn ngữ VN.

Nói sao cho lên band

5plan meals6make a meal plan7+meal planning

Đồng nghĩa

meal prepNói tắt hơn; thường nhấn vào việc nấu sẵn và chia phần.

Dễ nhầm

meal prepNhấn vào việc chuẩn bị cụ thể (nấu, chia phần); 'meal planning' là giai đoạn suy nghĩ và sắp xếp.

She spends Sunday on meal prep so lunches are ready for the whole week.

Mẹo nhớ & gốc từ

Tưởng tượng 'planning' là công việc — phải 'plan' cho 'meal'.

Ghép từ 'meal' (bữa) và 'planning' (lập kế hoạch).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Ẩm thực & nấu ăn

Học từ này cùng bộ