noun · trung tính

map

/mæp/MAP

Band 4-5speakingtask2

bản đồ; hình vẽ chỉ vị trí các địa điểm, đường xá

a drawing that shows where places, roads, and features are located

Ví dụ

I used a map to find the museum.

Tôi dùng bản đồ để tìm bảo tàng.

Câu mẫu band 8

Before we set off, we carefully mapped our route to avoid busy roads and construction sites.

Cụm hay đi cùng

  • city mapbản đồ thành phố
  • read a mapđọc bản đồ
  • map outlên kế hoạch (phrasal verb)

Họ từ

maps noun (plural)mapping noun/verb

Lỗi thường gặp

I didn't bring map with me.I didn't bring a map with me.

Người Việt hay bỏ mạo từ khi dịch trực tiếp. Với 'map' ở đây cần mạo từ 'a'.

Can you show me on the map where is the station?Can you show me on the map where the station is?

Thứ tự từ trong mệnh đề phụ: tiếng Việt thường đặt giống tiếng Việt; trong tiếng Anh vị trí động từ cuối mệnh đề phụ là hợp lý.

Nói sao cho lên band

5picture of the city6plan7+map

Đồng nghĩa

planthường dùng trong tiếng Anh Anh: 'street plan' tương đương 'map' với sắc thái nhỏ hơn

Dễ nhầm

planbản vẽ đường phố nhỏ hoặc sơ đồ; đôi khi dùng thay 'map' trong tiếng Anh Anh

I bought a street plan of the old town.

Mẹo nhớ & gốc từ

MAP — nghĩ đến 'mắt' (map) nhìn đường, dễ nhớ.

Từ 'map' từ tiếng Latin 'mappa' nghĩa là 'khăn', sau đó chỉ bản đồ vẽ trên vải.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Du lịch & kỳ nghỉ

Học từ này cùng bộ