idiom · trang trọng

keep a stiff upper lip

UK/kiːp ə stɪf ˈʌpə lɪp/US/kiːp ə stɪf ˈʌpər lɪp/keep·a·STIFF·UP·per·LIP

speakingtask2

giữ bình tĩnh, không bộc lộ cảm xúc (thường là nỗi buồn)

to remain calm and not show emotion in a difficult situation

Ví dụ

Despite the bad news, he kept a stiff upper lip during the ceremony.

Dù nhận tin xấu, anh ấy vẫn giữ vẻ điềm tĩnh trong buổi lễ.

She decided to keep a stiff upper lip and support the team.

Cô ấy quyết định kiên cường và ủng hộ đội.

In public he kept a stiff upper lip, though privately he was upset.

Ở nơi công cộng anh ấy bình tĩnh, nhưng riêng tư thì buồn.

Câu mẫu band 8

Although deeply disappointed, the captain kept a stiff upper lip and addressed the press professionally.

Cụm hay đi cùng

  • keep a stiff upper lip in the face of somethinggiữ bình tĩnh trước điều gì
  • try to keep a stiff upper lipcố gắng giữ bình tĩnh

Họ từ

stoic adjkeep a brave face idiom

Lỗi thường gặp

keep stiff upper lipkeep a stiff upper lip

Người Việt thường bỏ mạo từ 'a' do thói quen không dùng article; idiom cần 'a'.

keep the stiff upper lipkeep a stiff upper lip

Thêm 'the' là lỗi do ảnh hưởng tiếng Việt; idiom chuẩn dùng 'a'.

Nói sao cho lên band

5stay calm6keep calm7+keep a stiff upper lip

Đồng nghĩa

keep a brave facegần như tương đương nhưng 'keep a stiff upper lip' mang âm hưởng cổ hơn, trang trọng hơn

be stoicmô tả tính cách thản nhiên, ít biểu hiện cảm xúc

Dễ nhầm

bite the bulletcó nghĩa chịu đựng/đối mặt khó khăn, nhưng không nhấn mạnh việc che giấu cảm xúc như 'keep a stiff upper lip'

She bit the bullet and apologised for the mistake.

Mẹo nhớ & gốc từ

Tưởng tượng 'môi trên cứng' (stiff upper lip) để không cho nước mắt rơi.

Cụm này có gốc Anh cổ, liên quan đến quan niệm rằng giữ môi trên thẳng/tĩnh là dấu hiệu của sự kiên cường.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Cảm xúc

Học từ này cùng bộ