idiom (verb phrase) · trung tính

make do with

/meɪk duː wɪð/MAKE DO with

speakingtask2

chấp nhận dùng thứ gì ít hơn hoặc kém hơn vì không có lựa chọn khác

accept using something less good because nothing better is available

Ví dụ

We had no heating for a week and had to make do with extra blankets.

Chúng tôi không có máy sưởi trong một tuần và phải chấp nhận dùng thêm chăn.

During the blackout we made do with candles and bottled water.

Trong thời gian mất điện, chúng tôi phải tạm dùng nến và nước đóng chai.

With one car between four people, they learnt to make do with public transport.

Chỉ có một xe cho bốn người, họ phải chấp nhận sử dụng phương tiện công cộng.

Câu mẫu band 8

Faced with severe budget cuts, the department had to make do with outdated equipment for another semester.

Cụm hay đi cùng

  • make do with limited resourcesphải chấp nhận dùng nguồn lực hạn chế
  • have to make do withphải chấp nhận dùng

Họ từ

make do (with) — make(s) do, made do, making do verb phrase

Lỗi thường gặp

make do ofmake do with

Người Việt thường dùng 'of' vì dịch trực tiếp từ 'làm bằng', nhưng idiom chuẩn phải có with.

do make withmake do with

Trật tự từ bị đảo do thói quen dịch từng từ một; cấu trúc đúng là 'make do'.

Nói sao cho lên band

5use6manage with7+make do with

Đồng nghĩa

manage withtrung tính hơn, nhấn vào khả năng xoay xở hơn là hoàn cảnh bắt buộc

get bynhấn vừa đủ sống nhưng không nhấn vào việc 'chấp nhận cái kém hơn'

Dễ nhầm

do without'do without' là chấp nhận SỐNG KHÔNG CÓ thứ gì đó; 'make do with' là SỐNG VỚI thứ gì đó kém hơn

During the storm we had to do without running water for two days.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nhớ 'MAKE DO with' bằng cách tưởng tượng phải 'làm (make)' cho cái 'được (do)' — chấp nhận cái đang có.

Thành ngữ xuất phát từ tiếng Anh cổ, ban đầu nghĩa là 'làm cho xong việc', dần chuyển thành 'chấp nhận tạm cái có sẵn'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Khó khăn · phần 3

Học từ này cùng bộ