collocation · học thuật

long-term effects

UK/ˌlɒŋˈtɜːm ɪˈfɛkts/US/ˌlɔːŋˈtɜrm ɪˈfɛkts/long-TERM ef·FECTS

Band 7+task2speaking

tác động hoặc hậu quả kéo dài qua một khoảng thời gian dài

consequences or impacts that last over a long period

Ví dụ

long-term effects of pollution

ảnh hưởng lâu dài của ô nhiễm

study the long-term effects on health

nghiên cứu các tác động lâu dài lên sức khỏe

concern about long-term effects

lo ngại về hậu quả lâu dài

Câu mẫu band 8

Researchers warn that the long-term effects of air pollution on cognitive health are still underestimated.

Cụm hay đi cùng

  • long-term effects on cognitive developmenttác động lâu dài lên sự phát triển nhận thức

Họ từ

long-term adjectiveeffect noun

Lỗi thường gặp

longterm effectslong-term effects / long term effects

Người Việt thường viết liền 'longterm' theo thói quen; viết đúng là 'long-term' hoặc 'long term' (tùy chức năng).

long-term affectlong-term effect(s)

Nhầm lẫn 'effect' (danh từ) và 'affect' (động từ) là lỗi phổ biến do phát âm gần nhau.

Nói sao cho lên band

5long term result6lasting effects7+long-term effects

Đồng nghĩa

lasting consequencesý nghĩa tương đương; 'long-term effects' thường dùng trong bối cảnh khoa học

Dễ nhầm

short-term effectsshort-term là ảnh hưởng ngắn hạn, trái nghĩa với long-term

A medication may have short-term effects like drowsiness but unknown long-term effects on organ function.

Mẹo nhớ & gốc từ

LONG (dài) → EFFECTS (hậu quả) → hậu quả kéo dài

'term' nghĩa là 'khoảng thời gian'; 'long-term' ghép nghĩa 'kéo dài về thời gian'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sức khoẻ & thể chất

Học từ này cùng bộ