noun · trung tính

layover

UK/ˈleɪəʊvə(r)/US/ˈleɪoʊvər/LAY·o·ver

Band 5-6speakingtask2

khoảng dừng giữa hai chuyến bay (thường ở sân bay trung chuyển)

a short stay somewhere between parts of a journey, especially between flights

Ví dụ

I had a six-hour layover in Singapore, so I visited the city.

Tôi có khoảng dừng sáu tiếng ở Singapore, nên tôi đã ra ngoài thăm thành phố.

Because of the long layover, we left the airport for a few hours.

Vì thời gian dừng khá lâu, chúng tôi rời sân bay vài tiếng.

The airline offered a hotel for passengers with an overnight layover.

Hãng bay cung cấp khách sạn cho hành khách có dừng qua đêm.

Câu mẫu band 8

Because the scheduled layover was only forty minutes, I almost missed my onward flight when the inbound plane was delayed.

Cụm hay đi cùng

  • have a layovercó một thời gian dừng
  • a short/long layoverkhoảng dừng ngắn/dài
  • overnight layoverdừng qua đêm

Họ từ

layover noun (countable)

Lỗi thường gặp

I have a two hours layover in Dubai.I have a two-hour layover in Dubai.

Người Việt thường nói 'hai giờ' trực tiếp và quên dạng compound adjective trong tiếng Anh (a + number + hyphen + noun). Cấu trúc đúng là 'a two-hour layover'.

There is a long layover for Singapore.There is a long layover in Singapore.

Tiếng Việt chỉ dùng 'ở' chung cho nhiều trường hợp, dẫn tới nhầm preposition. Với tên thành phố/đất nước khi nhắc địa điểm dừng, dùng 'in' chứ không dùng 'for'.

Nói sao cho lên band

5connection6stopover7+layover

Đồng nghĩa

stopovergiống layover nhưng stopover thường dùng cho dừng dài hơn hoặc khi chủ định dừng để thăm quan

connectionthường nói về chuyến bay nối tiếp (connecting flight); 'miss a connection' là cụm quen dùng

Dễ nhầm

connectionconnection nhấn vào mối liên kết giữa hai chuyến (the connecting flight); layover nhấn vào thời gian dừng giữa các chuyến.

I missed my connection because the first flight was delayed.

Mẹo nhớ & gốc từ

LAY (nghĩ 'nằm xuống') → tạm dừng, tạm 'nằm' đâu đó giữa hai chuyến.

ghép từ lay + over, ban đầu nghĩa là 'dừng lại giữa chặng', được dùng nhiều trong tiếng Mỹ để chỉ dừng nối chuyến.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Du lịch & kỳ nghỉ

Học từ này cùng bộ