noun phrase · trung tính

junk food

/ˈdʒʌŋk fuːd/JUNK FOOD

Band 4-5speakingtask2

thực phẩm chế biến ít dinh dưỡng, nhiều calo, đường, muối hoặc chất béo không lành mạnh

food that is low in nutritional value and high in fat, sugar, or salt

Ví dụ

Many people regret eating too much junk food when they gain weight.

Nhiều người hối hận vì ăn quá nhiều đồ ăn vặt khi tăng cân.

Children are often tempted by colourful packaging of junk food.

Trẻ nhỏ thường bị thu hút bởi bao bì màu sắc của đồ ăn vặt.

Schools are trying to reduce the amount of junk food available on campus.

Các trường đang cố gắng giảm lượng đồ ăn vặt không lành mạnh có trên khuôn viên.

Câu mẫu band 8

Public health campaigns that limit junk food advertising to children can play a significant role in reducing childhood obesity.

Cụm hay đi cùng

  • avoid junk foodtránh đồ ăn vặt/đồ ăn không lành mạnh
  • junk food advertisingquảng cáo đồ ăn vặt

Họ từ

junk noun / adjectivejunkie noun (informal)

Lỗi thường gặp

fast foodjunk food

Nhiều học viên dùng 'fast food' thay cho 'junk food' nhưng fast food chỉ nhấn vào tốc độ phục vụ; junk food nhấn vào tính kém dinh dưỡng.

a junk foodjunk food

'junk food' thường là không đếm được khi nói chung chung; học viên Việt hay thêm 'a' do dịch trực tiếp.

Nói sao cho lên band

5unhealthy food6fast food7+junk food

Đồng nghĩa

unhealthy food'unhealthy food' chung hơn; 'junk food' nhấn vào đồ ăn chế biến kém dinh dưỡng

fast food'fast food' là loại phục vụ nhanh (gồm cả đồ ăn lành/không lành mạnh); 'junk food' nhấn vào độ không lành mạnh

Dễ nhầm

fast foodfast food nhấn vào dịch vụ nhanh (như burger/fast‑food chains); junk food nhấn vào tính không lành mạnh

Many people eat fast food because it's cheap and convenient, but not all fast food is necessarily junk food.

Mẹo nhớ & gốc từ

JUNK = rác → junk food = thức ăn 'rác' cho cơ thể

junk (rác) + food (thức ăn) → đồ ăn kém giá trị dinh dưỡng

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Ẩm thực & nấu ăn

Học từ này cùng bộ