phrase · trung tính

It takes + O + longer + to V1 + than + to V2

Band 5-6speakingtask2

So sánh thời gian: cái này mất nhiều thời gian hơn cái kia để làm việc gì đó.

Compare durations: one activity needs more time than another.

Ví dụ

It takes students longer to finish laboratory work than to read a chapter.

Học sinh mất nhiều thời gian hơn để hoàn thành thí nghiệm so với đọc một chương.

For many people, it takes longer to find affordable housing than to find a job.

Với nhiều người, mất thời gian hơn để tìm chỗ ở giá cả phải chăng so với việc tìm một công việc.

It takes me longer to commute now that I live farther from the city centre.

Bây giờ tôi mất nhiều thời gian hơn để đi làm vì sống xa trung tâm thành phố.

Câu mẫu band 8

In my experience, it takes far longer to integrate into a new community than to master the language of that community.

Cụm hay đi cùng

  • It takes someone longer to + VAi đó mất nhiều thời gian hơn để...
  • It takes longer to + V than to + VMất nhiều thời gian hơn để... so với...

Lỗi thường gặp

It takes me more long to finish the task than to start it.It takes me longer to finish the task than to start it.

Người Việt dịch trực tiếp 'dài hơn' thành 'more long' nhưng trong tiếng Anh phải dùng 'longer' hoặc 'more + long' không đúng.

It takes me longer to finishing the task than to start.It takes me longer to finish the task than to start it.

Lỗi form sau 'to': cần to-infinitive 'to finish' chứ không phải V-ing; và câu so sánh cần đầy đủ phần so sánh 'to start it' hoặc 'starting'.

Nói sao cho lên band

5I spend more time to do X than Y6It takes more time to do X than Y7+It takes me longer to do X than to do Y

Đồng nghĩa

require more timeTrang trọng hơn, hay dùng trong văn bản học thuật.

take longer thanCách nói phổ thông tương đương.

Dễ nhầm

It takes longer to + V than + to + VKhung chung so sánh thời gian giữa hai hành động; khác với 'It takes + O + time + to V' vì ở đây có so sánh 'than'.

It takes longer to prepare a full meal than to order takeout.

Mẹo nhớ & gốc từ

Cấu trúc: It + takes + (tân ngữ) + longer + to + V1 + than + to + V2. Lưu ý: (1) dùng 'longer' chứ không phải 'more long'; (2) phần sau 'than' nên là 'to + V' hoặc một mệnh đề tương đương để rõ nghĩa.

Longer = so sánh của long; nhớ luôn có 'than' để so sánh hai hành động.

Dạng so sánh dùng 'longer' là hình thức -er của 'long' để so sánh độ dài/ thời gian.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ So sánh

Học từ này cùng bộ