grammar · trung tính

If + past perfect, could have + past participle

Band 5-6task2speaking

Dùng để nói hậu quả giả định trong quá khứ khi điều kiện ở quá khứ có thể đã cho phép một khả năng khác (thay cho 'would have' nhấn kết quả, 'could have' nhấn khả năng/khả năng đã có thể xảy ra).

Used to express that, if a past condition had been met, it would have made something possible in the past (emphasises possibility/ability with 'could have').

Ví dụ

If she had taken the earlier train, she could have arrived on time.

Nếu cô ấy đã đi chuyến tàu sớm hơn, cô ấy có thể đã đến đúng giờ.

If they had known about the deadline, they could have submitted the application.

Nếu họ biết về hạn chót, họ có thể đã nộp đơn.

If I had saved more last year, I could have travelled during the holidays.

Nếu năm ngoái tôi tiết kiệm hơn, tôi có thể đã đi du lịch trong kỳ nghỉ.

Câu mẫu band 8

If policymakers had consulted frontline teachers earlier, they could have implemented more realistic reforms.

Lỗi thường gặp

If he had left earlier, he would arrive on time.If he had left earlier, he could have arrived on time.

Người Việt hay mix thì/quá khứ với will/would không phù hợp; cần 'could have' để nói khả năng đã có thể xảy ra trong quá khứ.

If they knew, they could have helped.If they had known, they could have helped.

Thiếu 'had' trong if-clause là lỗi do dịch theo cấu trúc trong tiếng Việt.

Nói sao cho lên band

5If + past simple, could + V6If + past perfect, would have + past participle7+If + past perfect, could have + past participle

Dễ nhầm

If + past perfect, would have + past participle'Would have' nhấn kết quả chắc chắn hơn; 'could have' nhấn tới khả năng/khả năng xảy ra (mang sắc thái 'có thể đã').

If I had read the lecture notes, I would have answered that question.

Mẹo nhớ & gốc từ

Trong câu điều kiện loại 3, dùng 'If + past perfect' để nói điều kiện không xảy ra trong quá khứ; 'could have + past participle' diễn tả khả năng/khả năng đã có thể xảy ra như kết quả.

Quá khứ HOÀN THÀNH + "could have" = khả năng trong quá khứ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Câu điều kiện

Học từ này cùng bộ