noun · trang trọng

heritage

/ˈhɛrɪtɪdʒ/HER·i·tage

Band 7+task2speaking

di sản — tài sản văn hóa hoặc thiên nhiên được truyền lại từ quá khứ, mang giá trị lịch sử, văn hóa hoặc khoa học

things from the past that are important to a country's culture or history

Ví dụ

The city is famous for its UNESCO world heritage sites.

Thành phố nổi tiếng với các di sản thế giới được UNESCO công nhận.

Preserving cultural heritage helps maintain identity.

Bảo tồn di sản văn hóa giúp giữ gìn bản sắc.

They take pride in their national heritage.

Họ tự hào về di sản quốc gia của mình.

Câu mẫu band 8

Protecting heritage sites is essential, not only for tourism revenue but for preserving a nation's collective memory.

Cụm hay đi cùng

  • cultural heritagedi sản văn hóa
  • heritage sitedi tích/địa điểm di sản
  • preserve heritagebảo tồn di sản

Họ từ

heritage nounheritage site nounheritage-listed adjective

Lỗi thường gặp

heritagesheritage

Người học thường thêm -s do thói quen số nhiều; 'heritage' thường dùng như danh từ không đếm được khi nói chung.

the heritage ofheritage

Lạm dụng 'the' do thói quen tiếng Việt thêm 'cụ thể hóa'; trong nhiều cấu trúc tổng quát 'heritage' không cần mạo từ.

historical heritagecultural heritage

Dịch quá trực tiếp từ 'lịch sử' khiến mất sắc thái; collocation chuẩn là 'cultural heritage' khi nói về di sản văn hóa.

Nói sao cho lên band

5history6tradition7+heritage

Đồng nghĩa

legacylegacy thường mang nghĩa trừu tượng hơn (di sản tinh thần hoặc tài sản để lại), còn heritage thường chỉ cả vật thể và phi vật thể có giá trị lịch sử

Dễ nhầm

legacylegacy thường ám chỉ di sản tinh thần hoặc điều để lại cho thế hệ sau, không nhất thiết là địa điểm hay hiện vật

His legacy to the city was a network of public libraries.

Mẹo nhớ & gốc từ

HER (của cô ấy) + ITAGE (giữ lại) → những gì được giữ lại từ trước

từ tiếng Pháp ancien 'héritage', bắt nguồn từ Latin hereditas: tài sản thừa kế

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Du lịch & kỳ nghỉ

Học từ này cùng bộ