noun / verb · trung tính

guide

/ɡaɪd/GUIDE

Band 4-5speakingtask2

người chỉ đường/hướng dẫn (n); hướng dẫn, chỉ dẫn (v)

n: a person who shows places to visitors; v: to lead or advise someone

Ví dụ

Our guide explained the history of the castle during the walk.

Hướng dẫn viên của chúng tôi giải thích lịch sử lâu đài trong chuyến đi bộ.

The brochure will guide you through the different options.

Tờ rơi sẽ hướng dẫn bạn qua các lựa chọn khác nhau.

She works as a mountain guide in the summer.

Cô ấy làm hướng dẫn viên leo núi vào mùa hè.

Câu mẫu band 8

Our knowledgeable guide not only pointed out landmarks but also shared fascinating stories about them.

Cụm hay đi cùng

  • tour guidehướng dẫn viên du lịch
  • guidebooksách hướng dẫn du lịch
  • guided tourtour có hướng dẫn

Họ từ

guide (n) nounguide (v) verbguidebook (n) noun

Lỗi thường gặp

He is tour guideHe is a tour guide

Người Việt quên mạo từ 'a/an' vì tiếng Việt không dùng mạo từ.

I will guide you how to do itI will guide you on how to do it

Người Việt hay dịch trực tiếp 'hướng dẫn bạn làm thế nào' nên thiếu giới từ 'on' để nối cụm.

Nói sao cho lên band

5lead6help7+guide

Đồng nghĩa

leadlead nhấn mạnh hành động đưa đường; guide còn bao hàm giải thích và hướng dẫn

Dễ nhầm

leadlead thường chỉ hành động dẫn đường về mặt vật lý; guide thường bao gồm giải thích và hỗ trợ thông tin

The teacher will lead the students to the laboratory.

Mẹo nhớ & gốc từ

GUIDE = GƯỜI 'GƯƠI' dẫn đường; nhớ chữ GƯƠI giống GUIDE để nhớ là người hướng dẫn.

Từ 'guide' có nguồn gốc từ tiếng Pháp cổ 'guider', liên quan đến ý nghĩa dẫn đường.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Du lịch & kỳ nghỉ

Học từ này cùng bộ