collocation · đời thường

grocery shopping

UK/ˈɡrəʊsəri ˈʃɒpɪŋ/US/ˈɡroʊsəri ˈʃɑːpɪŋ/GRO·ce·ry SHOP·ping

Band 6-7speaking

việc mua thực phẩm và đồ dùng hàng ngày

buying food and everyday household items, usually on a regular basis

Ví dụ

I usually do my grocery shopping on Sunday mornings.

Tôi thường đi mua thực phẩm vào sáng Chủ Nhật.

We split the grocery shopping between us every week.

Chúng tôi chia nhau việc mua thực phẩm mỗi tuần.

She prefers to do grocery shopping online.

Cô ấy thích mua thực phẩm trực tuyến.

Câu mẫu band 8

I usually do my grocery shopping on Sunday mornings when the market is less crowded, so I can pick the freshest produce.

Cụm hay đi cùng

  • go grocery shoppingđi mua thực phẩm
  • do the grocery shoppinglàm việc mua thực phẩm (thay cho cả nhà)

Họ từ

grocery nounshop / shop(ping) verb / nounshopper noun

Lỗi thường gặp

I need to go to grocery.I need to go grocery shopping.

Người Việt thường dịch 'đi chợ' sát nghĩa → 'go to grocery', nhưng trong tiếng Anh tự nhiên ta nói 'go grocery shopping' hoặc 'go to the grocery store'.

I'll do grocery.I'll do the grocery shopping.

Thiếu danh từ 'shopping' hoặc mạo từ 'the'. Cấu trúc đúng là 'do the shopping' (làm việc mua sắm) hoặc 'do the grocery shopping'.

Nói sao cho lên band

5shopping6go shopping7+grocery shopping

Đồng nghĩa

do the shoppingkhái quát hơn, có thể bao gồm cả đồ không phải thực phẩm

Dễ nhầm

grocery storenói về cửa hàng nơi mua đồ; khác với hành động mua sắm

She went to the grocery store to buy some milk.

Mẹo nhớ & gốc từ

GROcerY = cửa hàng tạp phẩm, SHOPping = đi mua → GROcery SHOPping = đi mua thực phẩm

grocery xuất phát từ 'grocer' (người bán tạp phẩm); shopping là hành động mua sắm.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Ẩm thực & nấu ăn

Học từ này cùng bộ