idiom · đời thường

go through a rough patch

UK/ɡəʊ θruː ə rʌf pætʃ/US/ɡoʊ θruː ə rʌf pætʃ/go THROUGH a ROUGH PATCH

speakingtask2

trải qua một thời gian ngắn gặp rắc rối hoặc khó khăn

to experience a short period of difficulty or trouble

Ví dụ

They're going through a rough patch in their marriage but hope to reconcile.

Họ đang trải qua giai đoạn khó khăn trong hôn nhân nhưng hy vọng hòa giải.

The company went through a rough patch after the CEO resigned.

Công ty trải qua giai đoạn khó khăn sau khi giám đốc điều hành từ chức.

Students sometimes go through rough patches during exam season.

Sinh viên đôi khi trải qua giai đoạn khó khăn trong mùa thi.

Câu mẫu band 8

The team went through a rough patch after several key players were injured, but they adapted and improved their tactics.

Cụm hay đi cùng

  • go through a rough patch in lifetrải qua giai đoạn khó khăn trong cuộc sống
  • go through a rough patch after divorcetrải qua giai đoạn khó khăn sau ly hôn

Họ từ

go through a rough patch idiomwent through a rough patch phrase

Lỗi thường gặp

go through rough patchgo through a rough patch

Người học Việt thường bỏ mạo từ 'a' do suy nghĩ tiếng Việt không cần, nhưng cụm này cần 'a' để chỉ 'một giai đoạn'.

Nói sao cho lên band

5have a hard time6have a rough time7+go through a rough patch

Đồng nghĩa

have a rough timeđơn giản hơn, ít mang ẩn dụ

Dễ nhầm

have a rough time'have a rough time' tương tự nhưng thường ngắn và trực tiếp hơn; 'rough patch' là giai đoạn cụ thể

I've been having a rough time lately with deadlines.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình ảnh miếng vá (patch) trên áo tượng trưng cho một giai đoạn tạm thời bị rách rưới.

Ẩn dụ 'patch' (miếng vá) cho một khoảng thời gian bị rắc rối, ngắn và có thể khắc phục.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Khó khăn

Học từ này cùng bộ