idiom · đời thường

get cold feet

UK/ˈɡet kəʊld fiːt/US/ˈɡet koʊld fiːt/get·cold·FEET

speaking

bỗng lo lắng, sợ hãi và không dám làm việc gì (thường trước một việc quan trọng)

to become nervous or afraid to do something you had planned to do

Ví dụ

I was ready to agree to the exchange programme, but I got cold feet when I thought about leaving my family.

Tôi đã sẵn sàng đồng ý đi trao đổi, nhưng tôi chợt lo lắng khi nghĩ đến việc rời gia đình.

She almost signed the contract but got cold feet at the last minute.

Cô suýt ký hợp đồng nhưng phút chót lại nản lòng.

He wanted to ask her out but got cold feet and didn't call.

Anh muốn rủ cô ấy đi chơi nhưng đột nhiên sợ và đã không gọi.

Câu mẫu band 8

I knew the trip would be a great opportunity, but I still got cold feet and almost cancelled.

Cụm hay đi cùng

  • get cold feet aboutdo dự, sợ làm việc gì
  • suddenly get cold feetđột nhiên mất can đảm

Họ từ

get cold feet verb phrasecold feet noun phrase

Lỗi thường gặp

I get cold feet to do the interview.I got cold feet about doing the interview.

Người Việt thường dịch trực tiếp 'sợ làm việc gì' thành 'to do' thay vì dùng cấu trúc 'be/ get ... about doing'. Thói quen dùng động từ nguyên mẫu sau 'to' khiến preposition 'about + -ing' bị sai.

Nói sao cho lên band

5be afraid6have second thoughts7+get cold feet

Đồng nghĩa

have second thoughtscân nhắc lại về quyết định; thiên về suy nghĩ chín chắn hơn, còn get cold feet nhấn mạnh cảm xúc sợ hãi

Dễ nhầm

have second thoughtscả hai đều là do dự nhưng 'have second thoughts' thiên về suy nghĩ lại, còn 'get cold feet' nhấn cảm xúc sợ/lo.

I had second thoughts about accepting the job offer.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình dung 'cái chân lạnh' khi sợ nên không bước tiếp — 'cold feet' = nản lòng.

Cụm từ xuất phát từ hình ảnh chân lạnh vì sợ hoặc căng thẳng trước khi làm việc gì đó.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Cảm xúc

Học từ này cùng bộ