noun · học thuật

consequence

UK/ˈkɒnsɪkwəns/US/ˈkɑːnsɪkwəns/CON·se·quence

Band 5-6task2task1

hệ quả, kết quả (thường là kết quả tự nhiên của hành động hoặc tình huống)

a result or effect, typically one that is unwelcome or unpleasant

Ví dụ

One consequence of urbanisation is the reduction of green spaces.

Một hệ quả của quá trình đô thị hóa là việc giảm không gian xanh.

Policymakers should consider the long-term consequences of the plan.

Những người hoạch định chính sách nên cân nhắc các hệ quả lâu dài của kế hoạch.

As a consequence of the drought, water restrictions were introduced.

Do hạn hán, các biện pháp hạn chế sử dụng nước đã được áp dụng.

Câu mẫu band 8

If introduced without adequate infrastructure, rapid tourism development can have severe environmental and social consequences.

Cụm hay đi cùng

  • as a consequencekết quả là, do đó
  • long-term consequenceshệ quả lâu dài
  • unintended consequencesnhững hệ quả không lường trước

Họ từ

consequence nounconsequent adjectiveconsequently adverb

Lỗi thường gặp

use 'as consequence' instead of 'as a consequence'as a consequence

Người Việt hay quên mạo từ trong các cụm cố định; collocation đúng là 'as a consequence'.

confuse 'consequence' with 'consequently' in position: 'consequence, the policy failed.'Consequently, the policy failed. / The consequence was that the policy failed.

Trạng từ 'consequently' dùng để nối; 'consequence' là danh từ, cấu trúc khác nhau.

translate 'hệ quả' always as 'effect' even when 'consequence' phù hợpconsequence hoặc effect tùy sắc thái; 'consequence' phù hợp khi nhấn nhân-quả.

Người học cần phân biệt sắc thái giữa 'effect', 'result', 'consequence'.

Nói sao cho lên band

5result6outcome7+consequence

Đồng nghĩa

resultresult là từ chung; consequence thường dùng khi nhấn mạnh sự liên quan nhân-quả hoặc hậu quả tiêu cực.

outcomeoutcome trung tính, thường dùng cho kết quả của quá trình hoặc nghiên cứu.

Dễ nhầm

resultresult trung tính; consequence thường nhấn đến mối quan hệ nhân-quả và hay ngụ ý hậu quả (thường tiêu cực).

The result of the experiment confirmed the hypothesis.

Mẹo nhớ & gốc từ

CONSEQUENCE → CON (kết) + SEQUENCE (chuỗi) → hậu quả liên tiếp do một chuỗi sự kiện.

Từ Latin consequentia 'kết quả nối tiếp', từ 'consequi' nghĩa là 'theo sau'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 3

Học từ này cùng bộ