verb phrase · trung tính

follow medical advice

UK/ˈfɒləʊ ˈmɛdɪkəl ədˈvaɪs/US/ˈfɑːloʊ ˈmɛdɪkəl ædˈvaɪs/follow MED·i·cal ad·VICE

Band 4-5speakingtask2

làm theo lời khuyên của bác sĩ hoặc nhân viên y tế

to act on recommendations given by healthcare professionals

Ví dụ

If symptoms persist, always follow medical advice rather than searching online.

Nếu triệu chứng kéo dài, hãy làm theo lời khuyên của bác sĩ thay vì tìm trên mạng.

Patients who follow medical advice usually recover faster.

Bệnh nhân làm theo lời khuyên của bác sĩ thường hồi phục nhanh hơn.

She decided to follow medical advice and rest for two weeks.

Cô ấy quyết định làm theo chỉ định của bác sĩ và nghỉ hai tuần.

Câu mẫu band 8

Patients who promptly follow medical advice generally recover faster and avoid complications.

Cụm hay đi cùng

  • follow medical advice carefullytheo dõi cẩn thận lời khuyên của bác sĩ
  • follow the doctor's advicelàm theo lời khuyên của bác sĩ

Họ từ

follow medical advice verb phrasemedical advice nounadvise verb

Lỗi thường gặp

follow doctors advicefollow the doctor's advice

Người Việt hay quên dấu sở hữu (doctor's) hoặc mạo từ 'the'. Câu đúng có thể là 'follow medical advice' hoặc 'follow the doctor's advice'.

follow advicesfollow advice

'Advice' là danh từ không đếm được; nhiều học viên Việt dùng dạng số nhiều vì thói quen chia danh từ.

Nói sao cho lên band

5listen to doctor6follow the doctor's advice7+follow medical advice

Đồng nghĩa

obey doctor's ordersthân mật hơn và có sắc thái bắt buộc hơn; 'follow medical advice' trung tính, phù hợp hơn trong văn viết

Dễ nhầm

obey doctor's ordersmang sắc thái tuân lệnh hơn, nghe nghiêm túc; bản thân nghĩa gần nhau nhưng 'obey' mạnh hơn 'follow'

He obeyed the doctor's orders and rested for two weeks.

Mẹo nhớ & gốc từ

medical = y tế; advice = lời khuyên → follow medical advice = làm theo lời khuyên y tế

'Medical' từ Latin liên quan y học; 'advice' từ tiếng Norman/Pháp cổ, dùng cho lời khuyên

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sức khoẻ & thể chất

Học từ này cùng bộ