noun · trung tính

fare

UK/feə(r)/US/fer/FARE

Band 5-6speakingtask1task2

tiền vé cho phương tiện vận chuyển (xe buýt, taxi, tàu, phà...)

the money that you pay for a journey in a vehicle such as a bus or train

Ví dụ

The bus fare into the city centre is two dollars.

Tiền vé xe buýt vào trung tâm thành phố là hai đô la.

They raised the train fares last month.

Họ đã tăng giá vé tàu tháng trước.

I paid the taxi fare with a credit card.

Tôi trả tiền taxi bằng thẻ tín dụng.

Câu mẫu band 8

Ticketing systems that apply dynamic pricing can cause commuter fares to fluctuate significantly during peak times.

Cụm hay đi cùng

  • bus/train/ferry faregiá vé xe buýt/tàu/phà
  • pay the faretrả tiền vé
  • fare increasesự tăng giá vé

Họ từ

fare noun (countable/uncountable)fare verb (formal, e.g. to fare well)

Lỗi thường gặp

How much is fare to the city?How much is the fare to the city?

Người Việt thường quên mạo từ 'the' trước danh từ cụ thể vì tiếng Việt không có mạo từ. Với 'fare' khi nhắc một chuyến cụ thể cần 'the fare'.

Taxi price is 100k.The taxi fare is 100k.

Người học hay dùng 'price' vì dịch trực tiếp từ 'giá', nhưng trong ngữ cảnh phương tiện công cộng/nghề vận chuyển thì 'fare' chính xác hơn.

Nói sao cho lên band

5price6ticket price7+fare

Đồng nghĩa

priceprice là từ chung cho giá cả; fare thường dùng riêng cho tiền vé vận chuyển

ticket pricecụm này thường đồng nghĩa nhưng dài hơn; learners hay dùng 'ticket price' thay vì 'fare'

Dễ nhầm

priceprice là thuật ngữ chung cho mọi loại giá; fare chỉ tiền vé cho vận chuyển (bus, train, taxi...).

I checked the price of the museum ticket online.

Mẹo nhớ & gốc từ

FARE → think 'fare' sounds like 'share' of journey cost; it's the share you pay to travel.

từ fare có gốc Germanic, ban đầu nghĩa là 'chi phí đi lại' và vẫn giữ nghĩa đó trong tiếng Anh hiện đại.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Du lịch & kỳ nghỉ

Học từ này cùng bộ