noun/verb · học thuật

estimate

UK/ˈɛstɪmət/US/ˈɛstəmət/ES·ti·mate

Band 5-6task1task2

ước tính; (v) ước lượng

an approximate calculation or judgement; to make an approximate calculation

Ví dụ

The initial estimate of the cost was too low.

Ước tính ban đầu về chi phí quá thấp.

We estimate that the population will grow by 10% over the next decade.

Chúng tôi ước tính rằng dân số sẽ tăng 10% trong thập kỷ tới.

According to recent estimates, the city will need more housing.

Theo các ước tính gần đây, thành phố sẽ cần thêm nhà ở.

Câu mẫu band 8

Current estimates suggest the programme could reduce emissions by up to 15% within five years.

Cụm hay đi cùng

  • rough estimateước tính sơ bộ
  • make an estimateđưa ra một ước tính
  • estimate the costước tính chi phí

Họ từ

estimate noun/verbestimation nounestimated adjective

Lỗi thường gặp

an estimate of 5000 peoplesan estimate of 5,000 people

Người Việt thường thêm 's' cho 'people' hoặc dùng dấu cách/thứ tự số khác; 'people' là danh từ tập hợp không thêm 's'.

we estimated that the number arewe estimated that the number is / the numbers are

Lỗi chia động từ do dịch trực tiếp; 'the number' (một con số) đi với 'is', còn 'the numbers' đi với 'are'.

Nói sao cho lên band

5guess6calculate7+estimate

Đồng nghĩa

approximationApproximation nhấn mạnh tính gần đúng; estimate dùng chung cho cả dự đoán và tính toán sơ bộ.

Dễ nhầm

approximateApproximate là tính từ/động từ nhấn vào tính gần đúng; estimate thường là hành động đưa ra con số hoặc bản ước tính.

The approximate cost of the project is $2 million.

Mẹo nhớ & gốc từ

ESTI-MATE: MATE = bạn ước chừng giúp bạn → 'estimate' là ước chừng con số.

Từ Latin aestimare nghĩa là đánh giá, ước lượng.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 2

Học từ này cùng bộ