verb · học thuật

establish

/ɪˈstæblɪʃ/es·TAB·lish

Band 6-7task2speaking

thiết lập, thành lập (một tổ chức, hệ thống, mối quan hệ hoặc quy tắc một cách chính thức và bền vững)

to set up or create something that will last, such as a system, organization, or relationship

Ví dụ

The university established a scholarship fund for international students.

Trường đại học đã thành lập một quỹ học bổng cho sinh viên quốc tế.

It took time to establish trust with the local community.

Phải mất thời gian để xây dựng lòng tin với cộng đồng địa phương.

Establishing clear rules helps any organisation run smoothly.

Việc thiết lập các quy tắc rõ ràng giúp bất kỳ tổ chức nào hoạt động trơn tru.

Câu mẫu band 8

To improve public trust, the government must establish transparent procedures for awarding contracts.

Cụm hay đi cùng

  • establish a relationship/rapport/traditionthiết lập mối quan hệ / tạo dựng mối thân thiết / thiết lập truyền thống
  • establish standards/policies/guidelinesđặt ra tiêu chuẩn / chính sách / hướng dẫn

Họ từ

establishment nounestablished adjectiveestablishing verb (gerund)

Lỗi thường gặp

I want to establish a club last year.I established a club last year.

Người Việt thường quên chia động từ theo thì; ở đây là hành động đã xảy ra trong quá khứ nên phải dùng 'established'.

The establish of the policy was slow.The establishment of the policy was slow.

Nhiều học sinh dùng dạng nguyên mẫu khi cần danh từ; danh từ tương ứng là 'establishment'.

Nói sao cho lên band

5set up6found7+establish

Đồng nghĩa

set upthường là nói chuyện đời thường, ít trang trọng hơn

foundchủ yếu dùng cho thành lập tổ chức hoặc thành phố

Dễ nhầm

foundcũng nghĩa 'thành lập' nhưng nhấn vào hành động bắt đầu tổ chức; 'establish' hợp với ý xây dựng cái gì bền vững hoặc chính thức hơn

The charity was founded by former students in 1999.

Mẹo nhớ & gốc từ

establish = 'eat' + 'tablish' → tưởng tượng bạn phải 'ăn' hết mọi chướng ngại để xây dựng (establish) một tổ chức bền vững.

Từ Latin 'stabilis' (ổn định); 'establish' mang nghĩa tạo ra sự ổn định, đặt nền tảng.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 2

Học từ này cùng bộ