noun · học thuật

ecotourism

UK/ˈiːkəʊˌtʊərɪz(ə)m/US/ˈiːkoʊˌtʊrɪzəm/ECO·tour·ism

Band 7+speakingtask2

du lịch sinh thái — hình thức du lịch chú trọng bảo vệ môi trường, tôn trọng cộng đồng địa phương và trải nghiệm thiên nhiên

tourism that focuses on protecting nature and benefiting local communities

Ví dụ

Many travellers now choose ecotourism trips to see wildlife responsibly.

Nhiều du khách hiện nay chọn các chuyến du lịch sinh thái để ngắm động vật hoang dã một cách có trách nhiệm.

Ecotourism projects can provide income for local people while protecting habitats.

Các dự án du lịch sinh thái có thể cung cấp thu nhập cho người dân địa phương đồng thời bảo vệ môi trường sống.

The island promotes ecotourism by limiting visitor numbers.

Hòn đảo khuyến khích du lịch sinh thái bằng cách hạn chế số lượng khách.

Câu mẫu band 8

I prefer ecotourism because it lets me experience pristine environments while contributing to conservation and local livelihoods.

Cụm hay đi cùng

  • promote ecotourismthúc đẩy du lịch sinh thái
  • ecotourism initiativesáng kiến du lịch sinh thái
  • sustainable ecotourismdu lịch sinh thái bền vững

Họ từ

ecotourism nounecotourist nounecotouristic adjective

Lỗi thường gặp

eco-tourismecotourism

Người học Việt thường gạch nối khi dịch trực tiếp 'eco' + 'tourism'; từ chuẩn là viết liền.

environmental tourismecotourism

Dịch từng từ thành 'environmental tourism' nghe hợp lý nhưng không mang đúng sắc thái chuyên môn của 'ecotourism'.

ecotourismsecotourism

Nhiều học sinh thêm -s do thói quen số nhiều; 'ecotourism' thường dùng như danh từ không đếm được.

Nói sao cho lên band

5tourism6eco-tourism7+ecotourism

Đồng nghĩa

sustainable tourismnhấn mạnh tới sự bền vững tổng thể của ngành du lịch; ecotourism cụ thể hơn về thiên nhiên và cộng đồng địa phương

Dễ nhầm

sustainable tourismthuật ngữ rộng hơn, bao gồm cả các chính sách và quản lý để duy trì du lịch; ecotourism là một loại của sustainable tourism

Sustainable tourism policies aim to reduce the carbon footprint of the travel industry.

Mẹo nhớ & gốc từ

ECO (môi trường) + TOUR (du lịch) → du lịch vì môi trường

ghép từ eco- (từ ecology, hệ sinh thái) và tourism (du lịch), xuất hiện trong tiếng Anh cuối thế kỷ 20

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Du lịch & kỳ nghỉ

Học từ này cùng bộ