structure · học thuật

differ from + noun/gerund

Band 5-6speakingtask2

Diễn tả sự khác biệt giữa hai người/vật/ý kiến; thường đi với 'from'.

To show that two things are not the same; normally followed by 'from'.

Ví dụ

This study's findings differ from previous research in methodology.

Kết quả nghiên cứu này khác với các nghiên cứu trước về phương pháp.

His opinion differs from mine on climate policy.

Ý kiến của anh ấy khác với của tôi về chính sách khí hậu.

Local cuisine differs from region to region in both ingredients and techniques.

Ẩm thực địa phương khác nhau giữa các vùng cả về nguyên liệu lẫn kỹ thuật.

Câu mẫu band 8

The empirical results differ substantially from those reported in earlier longitudinal studies.

Cụm hay đi cùng

  • differ from + noun/gerundkhác với + danh từ/ving
  • differ significantly/slightly fromkhác đáng kể/khá ít so với

Lỗi thường gặp

The result is different with previous studies.The result is different from previous studies.

Người Việt thường dịch 'khác với' thành 'different with' do ảnh hưởng cấu trúc tiếng Việt; chuẩn là 'different from' (hoặc 'differ from').

This research differs to earlier work.This research differs from earlier work.

Một lỗi do dịch từng từ 'khác với' là dùng 'to' thay vì giới từ đúng 'from'.

Nói sao cho lên band

5different6not the same as7+differ from + noun/gerund

Đồng nghĩa

be different fromcách diễn đạt phổ biến; 'differ from' là động từ chính xác hơn trong văn học thuật.

Dễ nhầm

be different fromcách nói tĩnh 'be different from' thường dùng khi miêu tả tính chất; 'differ from' là động từ miêu tả hành động khác biệt.

The new model is different from the old one in several key aspects.

Mẹo nhớ & gốc từ

1) 'differ' thường đi với giới từ 'from' để chỉ sự khác biệt: 'A differs from B'. 2) Tránh 'different with' (lỗi phổ biến người Việt). 3) Có thể thêm trạng từ mức độ: 'differ significantly from'.

differ từ 'diff-' (khác) + 'from' luôn đi cùng: differ from = khác với.

'differ' xuất từ Latin 'differre' nghĩa là mang khác đi; collocation truyền thống với 'from'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ So sánh

Học từ này cùng bộ