verb · học thuật

derive

/dɪˈraɪv/de·RIVE

Band 6-7task2task1speaking

lấy được, thu được (từ nguồn nào đó); bắt nguồn từ

to obtain something from a source; to originate from

Ví dụ

Many English words derive from Latin.

Nhiều từ tiếng Anh bắt nguồn từ tiếng Latin.

The researchers derived their conclusions from survey data.

Các nhà nghiên cứu rút ra kết luận từ dữ liệu khảo sát.

He derives pleasure from helping others.

Anh ấy nhận được niềm vui từ việc giúp người khác.

Câu mẫu band 8

The hypotheses were derived from a review of existing literature and pilot interviews.

Cụm hay đi cùng

  • derive frombắt nguồn từ
  • derive benefit/pleasure fromthu được lợi ích/niềm vui từ
  • derive data/information fromlấy dữ liệu/thông tin từ

Họ từ

derive vderivation nderived adj

Lỗi thường gặp

The word derived of Latin.The word derives from Latin.

Người Việt hay dịch theo thứ tự tiếng Việt nên dùng 'of' thay vì 'from' và quên chia động từ. Trong mẫu này cần 'derive from' + nguồn.

We derive many informations from the survey.We derive much information from the survey.

Người Việt thường thêm 's' cho 'information' vì nghĩ giống danh từ đếm được; 'information' là không đếm được trong tiếng Anh.

Nói sao cho lên band

5get6obtain7+derive

Đồng nghĩa

obtainnhấn tới hành động thu được; derive thường nhấn nguồn gốc hoặc nguồn dữ liệu

originatenhấn tới bắt đầu, nguồn gốc; derive có thể tương tự nhưng thường dùng cho kết quả/thông tin

Dễ nhầm

obtainobtain nhấn tới hành động thu được; derive nhấn tới nguồn gốc hoặc xuất xứ.

She obtained a copy of the report from the archive.

Mẹo nhớ & gốc từ

deRIVE → 'rive' như 'rive off' nghĩ 'lấy từ' một nguồn → derive = lấy từ.

Từ Latin 'derivare' nghĩa là 'rút ra, bắt nguồn từ', vào tiếng Anh qua các hình thức cổ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 3

Học từ này cùng bộ