noun/verb · trung tính

delay

/dɪˈleɪ/de·LAY

Band 5-6speakingtask1

sự trì hoãn / làm cho muộn; hoãn lại (cái gì đó xảy ra muộn hơn dự kiến)

a period of time by which something is late or postponed; to make something happen later than planned

Ví dụ

The train was delayed for two hours because of a signal failure.

Tàu bị hoãn hai tiếng do lỗi tín hiệu.

Please expect possible delays during peak season.

Hãy dự kiến có thể có sự chậm trễ trong mùa cao điểm.

They delayed the meeting until next week.

Họ hoãn cuộc họp đến tuần sau.

Câu mẫu band 8

The unexpected delay at the border added two hours to our journey, forcing us to miss the evening tour.

Cụm hay đi cùng

  • flight delaysự chậm chuyến bay
  • cause a delaygây ra sự chậm trễ
  • delay the departurehoãn giờ khởi hành

Họ từ

delayed adjective / verb (past)delaying verb (participle)delay (noun) noun

Lỗi thường gặp

The flight was lateed.The flight was delayed.

Người Việt thường cộng thêm đuôi -ed không đúng hoặc dùng 'late' ở vị trí cần tính từ phân từ; đúng là 'delayed'.

They postponed the meeting by 2 hours so it was delay.They postponed the meeting by 2 hours, so it was delayed.

Lỗi trật tự từ và dạng động từ: cần dùng 'delayed' (tính từ) hoặc 'was delayed' chứ không phải danh từ 'delay' đứng một mình.

Nói sao cho lên band

5late6be late7+delay

Đồng nghĩa

postpone'Postpone' thường dùng khi chủ ý dời sang ngày/giờ khác; 'delay' có thể là do yếu tố bất ngờ

Dễ nhầm

postpone'Postpone' là chủ ý dời thời điểm sang lúc khác; 'delay' có thể là do nguyên nhân bất ngờ hoặc tạm thời

They decided to postpone the conference until next month.

Mẹo nhớ & gốc từ

deLAY — LAY (đặt) chuyện xảy ra sau, tưởng tượng đặt sự kiện xuống sau (delay).

Từ tiếng Pháp trung cổ 'delaier' (kéo dài thời gian).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Du lịch & kỳ nghỉ

Học từ này cùng bộ