noun · trang trọng

customs

/ˈkʌstəmz/CUS·toms

Band 5-6speakingtask1

cơ quan hải quan; nơi kiểm tra hành lý và khai báo hàng hóa khi nhập/xuất cảnh

the government department at a border or airport that checks incoming goods and collects taxes or duties

Ví dụ

We declared the gifts at customs and paid the duty.

Chúng tôi khai báo quà ở hải quan và nộp thuế.

There was a long line at customs after the flight.

Có một hàng dài ở quầy hải quan sau chuyến bay.

You must complete the customs form before arrival.

Bạn phải hoàn thành tờ khai hải quan trước khi đến.

Câu mẫu band 8

After a long international flight, the queue at customs was slow because several passengers had undeclared items.

Cụm hay đi cùng

  • go through customslàm thủ tục hải quan
  • customs declarationtờ khai hải quan
  • customs officernhân viên hải quan

Họ từ

custom noun (thói quen)customs officer noun

Lỗi thường gặp

I forgot my custom form.I forgot my customs form.

Người Việt thường quên dạng số nhiều 'customs' (hải quan). 'Custom' có nghĩa khác (thói quen).

We passed immigration and then customs control.We passed immigration and then customs.

Từ 'customs control' hoàn toàn đúng nhưng người Việt hay lặp 'control' sau 'customs' — không sai nhưng thừa; quan trọng là hiểu khác biệt giữa 'immigration' và 'customs'.

Nói sao cho lên band

5border6immigration7+customs

Đồng nghĩa

border controlthuật ngữ rộng hơn, bao gồm cả kiểm tra hộ chiếu; 'customs' chuyên về hàng hóa và thuế

Dễ nhầm

immigration'Immigration' xử lý hộ chiếu và tư cách nhập cảnh của người; 'customs' xử lý hàng hóa và thuế

Immigration checked our passports before we collected our baggage.

Mẹo nhớ & gốc từ

CUS·toms — CUS nghe giống 'cục' hàng, tưởng nhớ hải quan là nơi kiểm tra hàng hóa.

Từ tiếng Latin 'consuetudines' (thói quen), sau chuyển nghĩa hành chính sang 'customs' vì thói quen thu thuế; đã phát triển nghĩa hiện đại.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Du lịch & kỳ nghỉ

Học từ này cùng bộ