noun · trung tính

context

UK/ˈkɒntɛkst/US/ˈkɑːntɛkst/CON·text

Band 5-6task2speaking

bối cảnh, ngữ cảnh — hoàn cảnh giúp hiểu ý nghĩa hoặc sự kiện

the circumstances or setting which help explain the meaning of something

Ví dụ

The speech must be understood in its historical context.

Bài phát biểu cần được hiểu trong bối cảnh lịch sử của nó.

A sentence can have different meanings depending on the context.

Một câu có thể có nghĩa khác nhau tùy vào ngữ cảnh.

In the context of urban growth, housing is a major issue.

Trong bối cảnh tăng trưởng đô thị, nhà ở là một vấn đề lớn.

Câu mẫu band 8

When evaluating the policy, it's essential to consider the broader socio-economic context.

Cụm hay đi cùng

  • in the context oftrong bối cảnh của
  • historical contextbối cảnh lịch sử
  • contextual factorscác yếu tố bối cảnh

Họ từ

context nouncontextual adjective

Lỗi thường gặp

in context of climate changein the context of climate change

Người VN hay bỏ 'the' khi dịch trực tiếp từ 'trong bối cảnh', nhưng collocation chuẩn là 'in the context of'.

Context is uncountableContext is a countable noun in many uses (a context, multiple contexts)

Tiếng Việt không chia số nhiều rõ ràng nên học sinh hay nghĩ 'context' không đếm được; nhưng nó có thể đếm được trong nhiều trường hợp.

Nói sao cho lên band

5situation6background7+context

Đồng nghĩa

backgroundbackground nhấn về hoàn cảnh nền hoặc lịch sử; context nhấn về hoàn cảnh giải thích ý nghĩa.

Dễ nhầm

backgroundbackground nhấn thông tin nền hoặc lịch sử; context nhấn hoàn cảnh giải thích ý nghĩa tại thời điểm đó.

You should read the background material before starting the assignment.

Mẹo nhớ & gốc từ

Context là danh từ đếm được trong nhiều ngữ cảnh: 'a context', 'contexts'. Collocation chuẩn: 'in the context of'.

CON·text — CON nhớ 'cùng' + text (văn bản) → văn bản cùng bối cảnh.

Từ Latin 'con-' (với) + 'textus' (dệt) — nghĩa gốc là 'đan vào nhau', chỉ các yếu tố liên quan.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 3

Học từ này cùng bộ