phrase · học thuật

consider the case of

UK/kənˈsɪdə ðə keɪs ɒv/US/kənˈsɪdər ðə keɪs əv/con·SID·er·the·CASE·of

task2speaking

hãy xem xét một ví dụ/cảnh huống cụ thể (thường dùng trong bài viết/diễn thuyết học thuật)

used to ask the reader/listener to look at a particular example or situation

Ví dụ

Consider the case of small towns that lose young people to big cities.

Hãy xem xét trường hợp các thị trấn nhỏ mất thanh niên về các thành phố lớn.

When discussing climate policy, consider the case of low-lying islands.

Khi bàn về chính sách khí hậu, hãy xem xét trường hợp các đảo trũng.

To understand the impact, consider the case of a family on minimum wage.

Để hiểu tác động, hãy xem xét trường hợp một gia đình hưởng lương tối thiểu.

Câu mẫu band 8

To illustrate the policy's effects, consider the case of coastal communities facing sea-level rise.

Cụm hay đi cùng

  • consider the case of + noun phrasexem xét ví dụ cụ thể + danh từ
  • consider + verb-ingxem xét làm việc gì

Họ từ

consider verbconsideration noun

Lỗi thường gặp

consider case ofconsider the case of

Người Việt thường bỏ mạo từ 'the' khi dịch sát 'xem xét trường hợp', nhưng trong tiếng Anh học thuật cụm đúng là 'consider the case of'.

consider example ofconsider the case of

Dịch word-by-word 'ví dụ' → 'example' dẫn đến cụm không tự nhiên; 'consider the case of' là idiom học thuật chuẩn.

Nói sao cho lên band

5for example6take the case of7+consider the case of

Đồng nghĩa

take the case of'take the case of' tương tự và cũng hay dùng trong văn viết học thuật

Dễ nhầm

take the case of'take the case of' có nghĩa gần giống và thường dùng thay thế trong văn viết học thuật

Take the case of commuter towns that lack affordable housing.

Mẹo nhớ & gốc từ

'consider' = suy xét, nhớ kèm 'the case of' = 'trường hợp của' → hãy suy xét trường hợp này

'consider' từ Latin nghĩa là suy nghĩ; ghép với 'case' (trường hợp) tạo thành cụm mang sắc học thuật

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Ví dụ

Học từ này cùng bộ