noun · học thuật

conservation

UK/ˌkɒnsəˈveɪʃən/US/ˌkɑːnsərˈveɪʃən/con·ser·VA·tion

Band 7+task2speaking

bảo tồn — hành động bảo vệ và quản lý tài nguyên thiên nhiên hoặc di sản để tránh hủy hoại

the protection and careful management of the environment or valuable things

Ví dụ

Conservation efforts have helped restore the wetlands.

Các nỗ lực bảo tồn đã giúp phục hồi vùng đất ngập nước.

Wildlife conservation is a major topic in environmental studies.

Bảo tồn động vật hoang dã là một chủ đề lớn trong nghiên cứu môi trường.

Funding for conservation projects often comes from international donors.

Quỹ cho các dự án bảo tồn thường đến từ các nhà tài trợ quốc tế.

Câu mẫu band 8

Conservation strategies that combine habitat protection with community engagement tend to be the most successful.

Cụm hay đi cùng

  • wildlife conservationbảo tồn động vật hoang dã
  • conservation effortsnỗ lực bảo tồn
  • conservation areakhu bảo tồn

Họ từ

conserve verbconservationist nounconservational adjective

Lỗi thường gặp

conservationsconservation

Người học thường thêm -s do thói quen số nhiều; 'conservation' thường dùng như danh từ không đếm được khi nói chung.

save conservationconservation

Dịch trực tiếp từ 'bảo vệ' + 'bảo tồn' dẫn đến cấu trúc sai trong tiếng Anh; cần dùng 'conservation' đơn lẻ hoặc cụm đúng như 'wildlife conservation'.

conservation forconservation of

Sai giới từ do dịch trực tiếp từ tiếng Việt; collocation chuẩn là 'conservation of' hoặc 'conservation for' rất hiếm.

Nói sao cho lên band

5protect6preservation7+conservation

Đồng nghĩa

preservationpreservation nhấn mạnh giữ nguyên trạng, còn conservation có thể cho phép sử dụng bền vững tài nguyên

Dễ nhầm

preservationpreservation tập trung vào giữ nguyên, giới hạn tác động con người; conservation cho phép quản lý và sử dụng bền vững

Preservation policies may restrict all human access to a site, while conservation balances use and protection.

Mẹo nhớ & gốc từ

CONSERVE (bảo tồn) → conservation là danh từ hành động bảo tồn

từ conserve (bảo tồn) + -ation (danh từ hóa), nguồn La tinh conservare

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Du lịch & kỳ nghỉ

Học từ này cùng bộ