adj / n · học thuật

complex

UK/ˈkɒmpleks/US/ˈkɑːmpleks/COM·plex

Band 6-7task2speaking

phức tạp, gồm nhiều phần liên quan; (n) khu liên hợp

consisting of many different and connected parts; not simple

Ví dụ

Climate systems are highly complex and require interdisciplinary study.

Hệ thống khí hậu rất phức tạp và cần nghiên cứu liên ngành.

The university built a new sports complex next to the library.

Trường đại học đã xây một khu liên hợp thể thao mới cạnh thư viện.

Policy problems are often complex because many stakeholders are involved.

Vấn đề chính sách thường phức tạp vì có nhiều bên liên quan.

Câu mẫu band 8

Addressing climate change demands integrated strategies because the underlying systems are complex and interdependent.

Cụm hay đi cùng

  • complex issuevấn đề phức tạp
  • highly complexrất phức tạp
  • complex relationshipmối quan hệ phức tạp

Họ từ

complex adj / ncomplexity ncomplexly adv

Lỗi thường gặp

a complex of problemsa complex problem / a set of problems

Người Việt hay dùng 'of' theo thói quen tiếng Việt; trong tiếng Anh 'a complex of problems' nghe như 'một khu liên hợp của vấn đề'—không tự nhiên. Dùng 'a complex problem' hoặc 'a set of problems'.

comple xcomplex

Một lỗi đánh máy/viết do không quen; cần chú ý nối chính xác, vì viết sai khiến đọc nhầm ý.

Nói sao cho lên band

5difficult6complicated7+complex

Đồng nghĩa

complicatedcũng có nghĩa phức tạp nhưng 'complicated' thường nhấn vào khó hiểu; 'complex' nhấn vào nhiều thành phần liên kết

intricatenhấn vào chi tiết rắc rối, cấu trúc tinh vi

Dễ nhầm

complicatedvẫn là phức tạp nhưng thường nhấn vào khó hiểu hơn; có thể hoán đổi trong nhiều ngữ cảnh nhưng sắc thái khác nhau

The instructions are complicated, but with practice you can follow them.

intricatephức tạp theo cách tinh vi, nhiều chi tiết nhỏ

The watch mechanism is incredibly intricate and requires skilled repair.

Mẹo nhớ & gốc từ

COM·plex — COM như 'cùng' + PLEX (nhớ 'plect' = dính) → nhiều phần dính với nhau

Từ Latin 'complexus' (gắn kết, ôm lấy); nghĩa phát triển thành 'phức tạp' trong tiếng Anh.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 2

Học từ này cùng bộ