noun · trung tính

cancellation

/ˌkænsəˈleɪʃən/can·cel·LA·tion

Band 5-6speakingtask2

hành động hủy (đặt chỗ, dịch vụ); tình trạng bị hủy

the act of stopping something that was planned or arranged

Ví dụ

The airline announced several cancellations due to the storm.

Hãng hàng không thông báo vài chuyến bay bị hủy do bão.

Cancellation of tours is refundable under certain conditions.

Việc hủy tour được hoàn tiền theo một số điều kiện nhất định.

I received an email about the cancellation of my booking.

Tôi nhận được email về việc hủy đặt chỗ của mình.

Câu mẫu band 8

Their cancellation policy is clear: full refund if you cancel at least seven days in advance.

Cụm hay đi cùng

  • flight cancellationshủy chuyến bay
  • cancellation policychính sách hủy
  • last-minute cancellationhủy vào phút chót

Họ từ

cancel verbcancellation nouncancelled / canceled adjective / verb (past)

Lỗi thường gặp

There are many cancellationss today.There are many cancellations today.

Người Việt dễ thêm 's' thừa hoặc thiếu khi danh từ đã ở dạng số nhiều; ở đây chỉ cần 'cancellations' (với một 's').

He cancel the tour yesterday.He cancelled the tour yesterday.

Thiếu chia thì ở động từ (quá khứ); tiếng Việt không chia động từ nên học viên hay quên thêm -ed.

Nói sao cho lên band

5cancel (v)6cancelled7+cancellation

Đồng nghĩa

call-offmang tính không chính thức hơn, thường dùng trong tiếng nói

terminationmạnh hơn, dùng khi chấm dứt hợp đồng hay thỏa thuận

Dễ nhầm

postponementpostponement là hoãn lại để làm sau; cancellation là hủy hoàn toàn

Due to bad weather, there was a postponement of the event until next week.

Mẹo nhớ & gốc từ

can·cel·LA·tion — nhớ 'LA' là âm mạnh để nghĩ đến 'hủy' (large stop).

Từ 'cancellation' từ động từ 'cancel' (từ Latin 'cancellare' nghĩa là kẻ chéo), dần có nghĩa hủy bỏ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Du lịch & kỳ nghỉ

Học từ này cùng bộ