noun phrase · trung tính

calorie intake

/ˈkæl.ə.ri ˈɪn.teɪk/CAL·o·rie IN·take

Band 6-7speakingtask2

lượng calo mà một người tiêu thụ (thường trong một ngày)

the amount of energy from food and drink that a person consumes

Ví dụ

I try to keep my daily calorie intake under control by cooking at home.

Tôi cố kiểm soát lượng calo tiêu thụ mỗi ngày bằng cách nấu ăn ở nhà.

Tracking calorie intake can help people manage their weight.

Theo dõi lượng calo tiêu thụ có thể giúp mọi người kiểm soát cân nặng.

Athletes usually increase their calorie intake when training intensively.

Vận động viên thường tăng lượng calo tiêu thụ khi tập luyện cường độ cao.

Câu mẫu band 8

I try to monitor my daily calorie intake so I don't gain weight during busy exam periods.

Cụm hay đi cùng

  • daily calorie intakelượng calo tiêu thụ hàng ngày
  • reduce calorie intakegiảm lượng calo tiêu thụ
  • monitor calorie intaketheo dõi lượng calo tiêu thụ

Họ từ

calorie nounintake noun / verbcaloric adjective

Lỗi thường gặp

amount of caloriesnumber of calories

Người Việt thường dịch 'số lượng' là 'amount' cho mọi thứ; với danh từ đếm được 'calories' phải dùng 'number'.

many calorie intakehigh calorie intake

Trật tự tính từ + danh từ trong tiếng Anh khác tiếng Việt; phải dùng 'high' trước 'calorie intake', không thể thêm 'many' vào cụm này.

Nói sao cho lên band

5eat a lot of calories6consume many calories7+calorie intake

Đồng nghĩa

caloric intaketương đương nhưng nghe trang trọng hơn

Dễ nhầm

calorie expenditurelượng calo bị tiêu hao (do hoạt động), khác với intake là năng lượng nạp vào

His calorie expenditure increased after he started running every morning.

Mẹo nhớ & gốc từ

CAL (calo) + INTAKE (intake = lấy vào) → calo lấy vào

calorie từ tiếng Pháp 'calorie' (đơn vị năng lượng); intake nghĩa là 'lấy vào'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Ẩm thực & nấu ăn

Học từ này cùng bộ