verb phrase · trung tính

boil water

UK/bɔɪl ˈwɔːtə(r)/US/bɔɪl ˈwɔːtər/BOIL WA·TER

Band 4-5speakingtask2

đun nước cho đến khi sôi

to heat water until it reaches the boiling point

Ví dụ

Boil water before adding the pasta.

Đun nước sôi trước khi cho mì vào.

It's safer to boil water in areas with uncertain tap water quality.

An toàn hơn khi đun sôi nước ở những nơi nguồn nước máy không chắc chắn.

She boiled water for tea.

Cô ấy đun nước để pha trà.

Câu mẫu band 8

Before I add the rice, I always make sure to bring the water to a full boil to ensure even cooking.

Cụm hay đi cùng

  • boil water for teađun sôi nước để pha trà
  • boil water until it bubblesđun nước cho tới khi sôi lăn tăn

Họ từ

boil verbboiling adjective / noun

Lỗi thường gặp

make waterboil water

Người Việt có thể dịch 'đun nước' trực tiếp thành 'make water' nhưng cách nói này không đúng trong tiếng Anh.

boil the water (always)boil water / boil the water (context)

Học viên thường thêm 'the' không cần thiết khi nói nói chung; 'boil water' là mệnh lệnh/instruction phổ biến.

Nói sao cho lên band

5heat water6bring water to a boil7+boil water

Đồng nghĩa

heat water'heat water' chung hơn; 'boil water' nghĩa là đun cho sôi

Dễ nhầm

heat water'heat water' có thể chỉ làm ấm, không nhất thiết đến điểm sôi như 'boil water'

You can heat the water in a microwave if you don't want to boil it.

Mẹo nhớ & gốc từ

BOIL = BOIL (sôi) → tưởng tượng nước sôi sủi bọt

boil từ tiếng Anh cổ 'bēolan' nghĩa là sôi lên

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Ẩm thực & nấu ăn

Học từ này cùng bộ