noun · trung tính

attraction

/əˈtrækʃən/a·TRAC·tion

Band 5-6speakingtask2

điểm thu hút khách du lịch; nơi đáng xem

a place or feature that draws visitors or interest

Ví dụ

The old town is the main tourist attraction.

Khu phố cổ là điểm thu hút khách chính.

New cultural attractions have made the city more popular.

Những điểm hấp dẫn văn hóa mới đã làm thành phố trở nên phổ biến hơn.

Local food markets are a big attraction for foreign visitors.

Chợ ẩm thực địa phương là điểm hấp dẫn lớn đối với du khách nước ngoài.

Câu mẫu band 8

Developing sustainable attractions has become essential for cities that want long-term tourist growth.

Cụm hay đi cùng

  • tourist attractionđiểm thu hút khách du lịch
  • main attractionđiểm thu hút chính
  • cultural attractionđiểm thu hút văn hóa

Họ từ

attract verbattractive adjectiveattraction noun

Lỗi thường gặp

The city has many attractive.The city has many attractions.

Người Việt hay dùng tính từ 'attractive' thay cho danh từ 'attractions' khi dịch 'nhiều điểm thu hút'; phải dùng danh từ 'attractions' (số nhiều).

This museum is an attraction for tourist.This museum is an attraction for tourists.

Thiếu 's' ở 'tourists' — tiếng Việt thường không chia số, dẫn đến bỏ 's' khi viết English.

Nói sao cho lên band

5place6sight7+attraction

Đồng nghĩa

sightnhấn mạnh cảnh/nơi để xem; 'attraction' bao hàm cả hoạt động hay trải nghiệm

landmarkthường là công trình nổi bật, mang tính biểu tượng

Dễ nhầm

sightsight thường chỉ một cảnh/điểm cụ thể để xem; attraction có thể rộng hơn, kể cả hoạt động hay trải nghiệm

The cathedral is the most famous sight in the town.

Mẹo nhớ & gốc từ

a-TRAC-tion — nghĩ 'trac' như 'track' người ta theo dõi, nơi thu hút khiến người ta phải 'theo dõi' tới đó.

Từ 'attraction' từ động từ 'attract' (thu hút), gốc Latin 'attrahere' nghĩa là kéo về.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Du lịch & kỳ nghỉ

Học từ này cùng bộ