comparative/subjunctive (past unreal) · trung tính

As if/as though + past perfect, clause

Band 7+speakingtask1task2

Dùng để mô tả một so sánh giả định liên quan tới quá khứ — tức là điều không xảy ra trong quá khứ.

Used to describe a situation that appears to have happened but did not — a past unreal comparison (e.g., 'He looked as if he had seen a ghost').

Ví dụ

She looked as if she had seen a ghost.

Cô ấy trông như thể đã thấy ma.

They argued as though they had lost everything the day before.

Họ tranh luận như thể đã mất hết mọi thứ ngày hôm trước.

He spoke as if he had been there himself, but that was impossible.

Anh ấy nói như thể chính anh ta đã ở đó, nhưng điều đó không thể.

Câu mẫu band 8

The witness described the scene as if he had been present throughout the incident, though cross‑examination suggested otherwise.

Cụm hay đi cùng

  • look/sound/act as if + past perfecttrông/nghe/hành động như thể đã...

Họ từ

As if + past perfect comparative (past unreal)As though + past perfect comparative (past unreal)

Lỗi thường gặp

She looked as if she saw a ghost.She looked as if she had seen a ghost.

Người Việt dễ dùng past simple thay cho past perfect sau 'as if' khi muốn nói về điều không xảy ra trong quá khứ.

They acted as if they have lost everything.They acted as if they had lost everything.

Dùng 'have' (present perfect) sai trong mệnh đề mô tả giả định về quá khứ; cần 'had'.

Nói sao cho lên band

5as if + past simple6like + past simple7+As if/as though + past perfect, clause

Đồng nghĩa

as though + past perfectGần như đồng nghĩa, 'as though' hơi trang trọng hơn 'as if' trong một số ngữ cảnh.

Dễ nhầm

As if + past simpleDùng cho giả định hiện tại; không phù hợp nếu ý muốn nói điều trái với thực ở quá khứ.

He walks as if he owned the place.

If + past perfectThể điều kiện loại 3 mô tả giả định quá khứ; 'as if + past perfect' dùng cho so sánh phong thái, cảm giác, không nhất thiết kết quả điều kiện.

If he had studied, he would have passed.

Mẹo nhớ & gốc từ

Khi muốn so sánh một tình huống giả định liên quan đến quá khứ (điều không xảy ra), dùng 'as if/as though' + past perfect (had + past participle). Tránh dùng 'like' trong văn viết khi theo sau một mệnh đề.

Để nói điều 'không xảy ra trong quá khứ' → nhớ 'had' (past perfect) sau 'as if'.

'As if/as though' dùng để so sánh; past perfect biểu thị hành động đã hoàn thành trong quá khứ (không thực).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Câu điều kiện

Học từ này cùng bộ