discourse marker · học thuật

as evidenced by

/æz ˈevɪdənst baɪ/as EV·i·denced by

task2speaking

dùng để chỉ rằng điều vừa nói có bằng chứng rõ ràng; trang trọng, thường dùng trong văn viết học thuật

used to indicate that something is supported by clear evidence

Ví dụ

As evidenced by rising hospital admissions, the illness is spreading rapidly.

Như được chứng minh bởi số bệnh nhân nhập viện tăng, căn bệnh đang lan rộng nhanh chóng.

As evidenced by the decline in sales, the product failed to meet customer needs.

Như bằng chứng là doanh số giảm, sản phẩm đã không đáp ứng nhu cầu khách hàng.

The success of the programme, as evidenced by multiple evaluations, suggests it should be expanded.

Sự thành công của chương trình, được chứng minh bằng nhiều đánh giá, cho thấy nó nên được mở rộng.

Câu mẫu band 8

As evidenced by long‑term studies, early language exposure significantly enhances later literacy skills.

Cụm hay đi cùng

  • as evidenced by the datanhư số liệu chứng minh
  • as evidenced by recent researchnhư các nghiên cứu gần đây cho thấy

Họ từ

evidence nounevident adjective

Lỗi thường gặp

As evidenced from the report, there were many errors.As evidenced by the report, there were many errors.

Người Việt hay dùng 'from' do dịch trực tiếp; cấu trúc chuẩn ở đây là 'evidenced by'.

The improvement is evidenced, by the better scores.The improvement is evidenced by the better scores.

Dấu câu và trật tự từ bị đặt sai; 'by' phải đứng liên tiếp với cụm it bị nó giới thiệu.

Nói sao cho lên band

5the data shows6this suggests7+as evidenced by

Đồng nghĩa

as shown byít trang trọng hơn một chút, thường dùng cả nói và viết

Dễ nhầm

as shown byít trang trọng hơn, dùng linh hoạt với đồ thị và khảo sát

As shown by the survey, satisfaction levels improved.

as illustrated indùng khi nguồn minh hoạ là hình ảnh, đồ thị hoặc ví dụ cụ thể

As illustrated in the chart, demand peaked in July.

Mẹo nhớ & gốc từ

EVIDENCE → EVIDENCed by = 'bằng chứng chỉ ra', tưởng tượng dấu vết chứng minh được ghim vào câu bằng 'by'.

'evidence' từ Latin 'evidentia' nghĩa là điều rõ ràng; 'as evidenced by' = 'như được chứng minh bởi'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Ví dụ · phần 2

Học từ này cùng bộ