linking phrase · trung tính

as an example

UK/æz æn ɪɡˈzɑːmpəl/US/æz æn ɪɡˈzæmpəl/as·an·ex·AM·ple

task2speaking

dùng để mở đầu một ví dụ, thường đứng trước mệnh đề hoặc cụm từ minh hoạ

used to introduce an example, usually placed before a clause or phrase that illustrates the point

Ví dụ

Many communities have adapted to climate change; as an example, farmers have adjusted planting dates.

Nhiều cộng đồng đã thích nghi với biến đổi khí hậu; ví dụ là nông dân đã điều chỉnh thời vụ.

Technology has changed learning methods; as an example, students can now access lectures online anytime.

Công nghệ đã thay đổi phương pháp học; ví dụ là sinh viên có thể truy cập bài giảng trực tuyến bất cứ lúc nào.

Public spaces are being reused creatively; as an example, vacant lots become community gardens.

Không gian công cộng đang được tái sử dụng sáng tạo; ví dụ là các mảnh đất trống trở thành vườn cộng đồng.

Câu mẫu band 8

In policy discussions, as an example, the introduction of congestion charges in several cities has demonstrably reduced central traffic.

Cụm hay đi cùng

  • as an example, + clauseví dụ là, + mệnh đề
  • used at the start of a sentence with a commađứng đầu câu, thường theo sau dấu phẩy

Họ từ

example noun

Lỗi thường gặp

as exampleas an example

Người Việt thường bỏ mạo từ; cần 'an' vì 'example' là danh từ đếm được số ít.

As an example the teacher showed...As an example, the teacher showed...

Khi cụm này đứng đầu câu cần dấu phẩy để tách mệnh đề phụ và tránh câu bị rối.

Nói sao cho lên band

5like6for instance7+as an example

Đồng nghĩa

for instancecũng dùng để đưa ví dụ nhưng 'for instance' hơi trang trọng hoặc ngắn gọn hơn

Dễ nhầm

for instancecùng chức năng nhưng 'for instance' ngắn gọn hơn; nhiều học sinh dùng lẫn nhau mà không phân biệt sắc thái

Many cities are improving cycling infrastructure; for instance, Copenhagen expanded bike lanes significantly.

Mẹo nhớ & gốc từ

nhớ dấu phẩy sau cụm khi đứng đầu câu: 'As an example, ...' giúp câu rõ ràng

as (giống như) + example (ví dụ); cấu trúc thông dụng trong tiếng Anh hiện đại

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Ví dụ · phần 2

Học từ này cùng bộ