adjective / verb · trung tính

approximate

UK/əˈprɒksɪmət/US/əˈprɑːksɪmət/ap·PROX·i·mate

Band 5-6task1task2

gần đúng, xấp xỉ; (v) ước chừng, làm gần đúng

close to the actual number or truth; (v) to estimate or come near

Ví dụ

The approximate cost of the project is $5 million.

Chi phí xấp xỉ của dự án là 5 triệu đô la.

We can approximate the population growth using this model.

Chúng ta có thể ước tính tăng trưởng dân số bằng mô hình này.

Give me the approximate time you will arrive, please.

Cho tôi biết khoảng thời gian bạn sẽ đến, được không?

Câu mẫu band 8

While precise figures are unavailable, an approximate assessment of economic damage allows policymakers to prioritise immediate relief measures.

Cụm hay đi cùng

  • approximate cost/number/valuegiá trị/chi phí/xấp xỉ
  • approximately + numberkhoảng (theo số)
  • to approximate somethingước chừng cái gì

Họ từ

approximate adjective / verbapproximately adverbapproximation noun

Lỗi thường gặp

write 'aproximate' hoặc 'aproximately'approximate / approximately

Người Việt hay viết sai chính tả do phát âm; nhớ có 'pp' và '-ate'/'-ately'.

use 'about' + number and 'approximately' together: 'about approximately 50%'about 50% / approximately 50%

Dùng hai từ chỉ xấp xỉ cùng lúc là thừa; chọn một từ.

translate as 'gần' cho tất cả ngữ cảnh: 'The results are approximate' → 'Kết quả gần'The results are approximate → Kết quả là xấp xỉ/ước chừng

Dịch 'approximate' phải rõ nghĩa 'xấp xỉ' hoặc 'gần đúng', không dịch quá ngắn.

Nói sao cho lên band

5near6roughly7+approximate

Đồng nghĩa

roughlythông dụng, ít trang trọng, dùng trong nói và viết không chính thức.

estimateđộng từ/noun chỉ hành động ước tính dựa trên dữ liệu; 'approximate' nhấn vào độ gần đúng hơn.

Dễ nhầm

estimateestimate nhấn vào hành động ước lượng dựa trên dữ liệu; approximate nhấn vào mức độ 'gần đúng', thường là tính từ.

We estimate the building will cost around $2 million.

Mẹo nhớ & gốc từ

APPROXIMATE → APPROX (gần đúng) + I·MATE → nhớ chữ 'approx' = xấp xỉ.

Từ Latin approximatus 'đem lại gần', gốc 'ad-' (tới) + 'prope' (gần).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 3

Học từ này cùng bộ