adj / v · học thuật

appropriate

UK/əˈprəʊpriət/US/əˈproʊpriət/ə·PRO·priate

Band 6-7speakingtask2

phù hợp, thích hợp trong hoàn cảnh cụ thể

suitable or proper in the circumstances

Ví dụ

Choose an appropriate example to support your argument in Task 2.

Chọn một ví dụ phù hợp để củng cố lập luận trong Task 2.

It is appropriate to cite recent studies when discussing scientific topics.

Nên trích dẫn những nghiên cứu gần đây khi bàn về các chủ đề khoa học.

The measures were appropriate given the scale of the problem.

Các biện pháp đó là phù hợp nếu xét đến quy mô của vấn đề.

Câu mẫu band 8

When selecting teaching materials, it is crucial to pick ones that are appropriate to students' proficiency and cultural background.

Cụm hay đi cùng

  • appropriate forphù hợp cho
  • appropriate tophù hợp với
  • find an appropriate solutiontìm giải pháp phù hợp

Họ từ

appropriate adjappropriate vappropriately advappropriateness n

Lỗi thường gặp

appropriate to do somethingappropriate for something / appropriate to something

Người Việt dễ dịch trực tiếp 'phù hợp để làm gì' thành 'appropriate to do' nhưng trong tiếng Anh academic thường dùng 'appropriate for' hoặc 'appropriate to' + danh từ.

approximateappropriate

Một số bạn nghe giống âm và nhầm 'appropriate' với 'approximate' (gần đúng). Nghĩa khác nhau rõ nên trong writing phải chọn đúng.

Nói sao cho lên band

5suitable6proper7+appropriate

Đồng nghĩa

suitablephổ thông, dùng trong nhiều ngữ cảnh; ít trang trọng hơn appropriate

propermạnh hơn, mang sắc nghĩa đúng mực hoặc chính thức

Dễ nhầm

approximategần đúng, ước lượng; không phải 'phù hợp'

The measurements are only approximate, so we cannot publish them yet.

suitablephù hợp nhưng trung tính hơn; đôi khi dùng thay được với appropriate

Is this venue suitable for the conference?

Mẹo nhớ & gốc từ

a·PRO·priate — PRO như professional → phù hợp, đúng chuẩn

Từ gốc Latin appropriatus (lấy riêng), vào tiếng Anh qua tiếng Pháp trung đại; nghĩa dần trở thành 'phù hợp, dành riêng'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 2

Học từ này cùng bộ