linking phrase · trang trọng

an example of this is

UK/ən ɪɡˈzɑːmpəl əv ðɪs ɪz/US/ən ɪɡˈzæmpəl əv ðɪs ɪz/an·ex·AM·ple·of·this·is

task2speaking

dùng để giới thiệu một ví dụ cụ thể minh hoạ cho điều vừa nêu

used to introduce a specific example that illustrates the point just made

Ví dụ

Many cities struggle with public transport; an example of this is the overcrowded buses in the suburbs.

Nhiều thành phố gặp khó khăn về giao thông công cộng; một ví dụ cho điều này là xe buýt quá tải ở ngoại ô.

Government policies can have mixed effects; an example of this is the short-term job losses after subsidies were cut.

Chính sách công có thể có tác động lẫn lộn; một ví dụ cho điều này là việc mất việc ngắn hạn sau khi cắt trợ cấp.

Some educational reforms seem successful on paper; an example of this is the rise in exam scores that masks poorer critical skills.

Một số cải cách giáo dục có vẻ thành công trên giấy tờ; một ví dụ cho điều này là điểm thi tăng nhưng che giấu kỹ năng phản biện kém hơn.

Câu mẫu band 8

In debates about remote work, an example of this is how small firms reported higher retention rates after offering flexible schedules.

Cụm hay đi cùng

  • an example of this is + noun/clausemột ví dụ cho điều này là + danh từ/mệnh đề
  • provide an exampleđưa ra một ví dụ

Họ từ

example nounexemplify verb

Lỗi thường gặp

example of this isan example of this is

Người Việt thường quên mạo từ 'an' trước danh từ đếm được số ít; câu cần 'an' để đúng ngữ pháp.

an example for this isan example of this is

Người Việt hay dịch trực tiếp 'cho' => 'for', nhưng collocation chính xác ở đây là 'example of'.

Example of this isAn example of this is

Ở đầu câu cần viết hoa chữ cái đầu nếu là câu đầy đủ; trong văn viết học thuật nên có mạo từ.

Nói sao cho lên band

5like6for example7+an example of this is

Đồng nghĩa

illustrationchủ yếu là một minh hoạ, hơi trang trọng hơn 'example'

Dễ nhầm

evidenceevidence là bằng chứng, dùng để chứng minh; example chỉ minh hoạ, không đủ làm bằng chứng

The researchers presented evidence that air pollution lowers crop yields.

Mẹo nhớ & gốc từ

nhớ mạo từ 'an' + 'of this' → 'an example of this is' như một mệnh đề giới thiệu ví dụ

example từ tiếng Latin exemplum (ví dụ, mẫu), nghĩa giữ nguyên khi vào tiếng Anh

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Ví dụ

Học từ này cùng bộ