verb · học thuật

advocate

/ˈædvəkeɪt/AD·vo·cate

Band 6-7task2speaking

ủng hộ, chủ trương (một ý kiến, chính sách)

to publicly support or recommend a particular cause or policy

Ví dụ

Many scholars advocate a more flexible approach to assessment.

Nhiều học giả ủng hộ một cách tiếp cận linh hoạt hơn trong đánh giá.

She has long advocated for children's rights.

Cô ấy lâu nay vẫn vận động ủng hộ quyền trẻ em.

Some experts advocate banning single‑use plastics to reduce pollution.

Một số chuyên gia đề xuất cấm đồ nhựa dùng một lần để giảm ô nhiễm.

Câu mẫu band 8

Policy analysts often advocate targeted subsidies to assist low‑income households without creating dependency.

Cụm hay đi cùng

  • advocate for change/policy/rightsvận động/ủng hộ thay đổi/chính sách/quyền lợi
  • strongly advocaterất ủng hộ

Họ từ

advocacy nounadvocate noun

Lỗi thường gặp

use 'advocate someone' meaning 'speak on behalf of' without 'for'advocate for someone/something

Người Việt thường quên giới từ 'for' (advocate for) khi diễn đạt ý vận động ủng hộ.

translate as 'luật sư' because 'advocate' nghĩa danh từ cũng có 'luật sư' in some dialectsto advocate = vận động/ủng hộ

Trong IELTS, 'advocate' thường là động từ 'ủng hộ'; không nên dùng nghĩa 'luật sư' gây hiểu lầm.

Nói sao cho lên band

5support6promote7+advocate

Đồng nghĩa

supportsupport nói chung, advocate thường dùng ở ngữ cảnh công khai, chính sách hoặc tranh luận học thuật

Dễ nhầm

supportsupport chung hơn; advocate hàm nghĩa tích cực, chủ động vận động hoặc đề xuất chính sách

Many students support longer library hours during exams.

Mẹo nhớ & gốc từ

wordform: động từ 'advocate' có danh từ tương ứng 'advocacy' để chỉ hành động ủng hộ.

AD·vo·cate → AD (quảng cáo) cho ý tưởng; nhớ là 'quảng bá' ý kiến ủng hộ.

từ Latin advocare 'kêu gọi, biện hộ', qua tiếng Pháp/Anh cổ

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 3

Học từ này cùng bộ