noun · học thuật

administration

/ədˌmɪnɪˈstreɪʃən/ad·min·is·TRAY·tion

Band 6-7task2speaking

sự quản lý, cơ quan quản lý hoặc hành chính

the management or organization of something; the people who manage it

Ví dụ

Public administration must balance efficiency with fairness.

Ngành hành chính công phải cân bằng giữa hiệu quả và công bằng.

The university administration decided to extend the deadline.

Ban quản trị trường đại học đã quyết định gia hạn hạn chót.

Good administration of funds is essential for project success.

Việc quản lý quỹ tốt là cần thiết cho sự thành công của dự án.

Câu mẫu band 8

Effective public administration requires transparent procedures and accountable leadership.

Cụm hay đi cùng

  • public administrationquản lý công
  • administration of funds/policiesquản lý quỹ/chính sách

Họ từ

administrate verbadministrative adjective

Lỗi thường gặp

use 'management' always instead of 'administration' in academic writingadministration

Người Việt thường dùng management cho mọi tình huống; nhưng 'administration' phù hợp khi nói về bộ máy hành chính, chính phủ hoặc thủ tục hành chính.

write 'administration decided' without article when meaning a specific bodythe administration decided

Trong câu chỉ một tổ chức cụ thể cần dùng mạo từ 'the' (the administration).

Nói sao cho lên band

5order6management7+administration

Đồng nghĩa

managementmanagement nhấn vào tổ chức và điều hành; administration có thể chỉ cả cơ quan hành pháp hoặc quy trình hành chính

Dễ nhầm

managementmanagement nhấn vào kỹ năng điều hành và quản lý doanh nghiệp; administration thường liên quan đến thủ tục, bộ máy hoặc chính sách công

The company's management implemented a new staff rota.

Mẹo nhớ & gốc từ

wordform: thêm -ative để có tính từ 'administrative' (administration → administrative).

admin‑is‑TRAY‑tion → TRAY (khay) nhớ là mọi thứ được xếp trên 'khay' của bộ máy quản lý.

từ Latin administratio 'hành động quản lý', qua tiếng Pháp/tiếng Anh trung cổ

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 3

Học từ này cùng bộ