verb · học thuật

acquire

UK/əˈkwaɪə/US/əˈkwaɪr/a·QUIRE

Band 6-7speakingtask2

đạt được, tiếp thu (kiến thức, kỹ năng, tài sản)

to gain or obtain something, especially knowledge, skills or possessions

Ví dụ

Many students acquire basic research skills during their first year.

Nhiều sinh viên tiếp thu các kỹ năng nghiên cứu cơ bản trong năm đầu.

The company acquired two smaller firms to expand its market share.

Công ty đã mua lại hai doanh nghiệp nhỏ hơn để mở rộng thị phần.

She acquired a good command of English after living abroad.

Cô ấy đã thành thạo tiếng Anh sau khi sống ở nước ngoài.

Câu mẫu band 8

Graduates who actively acquire interdisciplinary skills are more adaptable in fast‑changing labour markets.

Cụm hay đi cùng

  • acquire skills/data/knowledgetiếp thu kỹ năng/dữ liệu/kiến thức
  • acquire a companymua lại một công ty

Họ từ

acquisition nounacquirable adjective

Lỗi thường gặp

use get instead of acquire in Task 2acquire

Người Việt hay nói 'get' vì đơn giản, nhưng trong Task 2 'acquire' trang trọng và chính xác hơn khi nói về kỹ năng/kiến thức

translate as 'chiếm được' when meaning learntiếp thu / đạt được

Dịch từ 'acquire' thành 'chiếm được' dễ gây sắc thái bạo lực; khi nói học hỏi nên dùng 'tiếp thu' hoặc 'đạt được'

Nói sao cho lên band

5get6obtain7+acquire

Đồng nghĩa

obtainchung chung, thường dùng cho vật cụ thể hoặc giấy tờ; ít học thuật hơn acquire khi nói về kiến thức

gainnhấn vào quá trình tích lũy (gain experience) hơn là hành động mua lại vật thể

Dễ nhầm

obtainobtain thiên về nhận lấy hoặc thu được (thường vật cụ thể hoặc giấy tờ); acquire nhấn vào quá trình tiếp thu (kiến thức, kỹ năng)

She obtained a copy of the report from the library.

Mẹo nhớ & gốc từ

wordform: động từ 'acquire' tạo danh từ bằng cách đổi thành 'acquisition' (acquire → acquisition).

a·QUIRE → 'quire' như một cuộn sách: nhớ là acquiRE = lấy về kiến thức như thu một cuộn sách.

từ Latin aquīrere 'lấy được', qua tiếng Pháp cổ

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 3

Học từ này cùng bộ