collocation · trung tính

a serving of

UK/ə ˈsɜːvɪŋ əv/US/ə ˈsɜːrvɪŋ əv/a SERV·ing of

Band 5-6speakingtask2

một khẩu phần (lượng thức ăn) được khuyên dùng hoặc phục vụ

an amount of food that is considered a single portion

Ví dụ

The label states that one serving of cereal is 30 grams.

Nhãn ghi rằng một khẩu phần ngũ cốc là 30 gam.

Try to limit yourself to one serving of dessert.

Cố gắng chỉ ăn một khẩu phần tráng miệng.

A serving of fruit counts toward your daily five-a-day.

Một khẩu phần trái cây tính vào mục năm khẩu phần trái cây hàng ngày.

Câu mẫu band 8

Food packaging needs to be clearer so consumers know how many calories are in a single serving of the product.

Cụm hay đi cùng

  • two servings ofhai khẩu phần của
  • a standard servingmột khẩu phần tiêu chuẩn

Họ từ

serve verbserving noun

Lỗi thường gặp

a serving fora serving of

Người Việt có xu hướng dùng 'for' theo cấu trúc tiếng Việt 'phục vụ cho', nhưng collocation chuẩn là 'a serving of'.

one serving'sone serving

Thêm 's' nhân tạo do tưởng cần sở hữu; thực tế 'one serving' đã đủ.

Nói sao cho lên band

5a portion of6one serving7+a serving of

Đồng nghĩa

portiontương tự nhưng 'portion' có thể là lượng phục vụ thực tế hơn, không nhất thiết là lượng chuẩn trên nhãn.

Dễ nhầm

portionphần thức ăn; 'portion' và 'serving' thường hoán đổi nhưng 'serving' hay dùng trên nhãn dinh dưỡng

A portion of fries at that restaurant was huge compared with a recommended serving.

Mẹo nhớ & gốc từ

Danh từ 'serving' thường đứng sau mạo từ 'a' để chỉ một khẩu phần: a serving of + noun; số nhiều 'servings of'.

SERV-ing → 'serve' nhớ là phục vụ, 'of' nối với món: a serving of soup.

serving từ 'serve' (phục vụ); 'serving of' dùng để chỉ lượng được phục vụ

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Ẩm thực & nấu ăn

Học từ này cùng bộ